Thị trường UPCoM tháng 4 tiếp tục có diễn biến khá sôi động

17:03 | 04/05/2021

Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội cho biết, thị trường UPCoM tháng 4 tiếp tục có diễn biến khá sôi động.

Tại thời điểm đóng cửa phiên giao dịch cuối tháng, chỉ số UPCoM-Index đạt 80,12 điểm, giảm 1,58% so với cuối tháng trước. Giá trị vốn hóa thị trường UPCoM tại phiên giao dịch cuối tháng 4 đạt hơn 1.033 tỷ đồng, giảm 4,3% so với tháng trước.

Toàn thị trường có xấp xỉ 1,7 tỷ cổ phiếu được giao dịch, giảm 8% so với tháng trước, tương ứng giá trị giao dịch đạt 21,95 nghìn tỷ đồng, giảm 23,16% so với tháng 3. Tính bình quân, khối lượng giao dịch đạt 84,8 triệu cổ phiếu/phiên, tăng 5,8% so với tháng trước, giá trị giao dịch đạt gần 1,1 nghìn tỷ đồng/phiên, giảm 11,63% so với tháng trước. 5 cổ phiếu tăng giá nhiều nhất trong tháng 4/2021 gồm SCG, DNS, BVN, HVA, KSE.

thi truong upcom thang 4 tiep tuc co dien bien kha soi dong

Cũng theo HNX cho biết, tháng này, nhà đầu tư nước ngoài giao dịch tổng cộng 38,7 triệu cổ phiếu. tương ứng 1,75 nghìn tỷ đồng. Trong đó giá trị mua vào đạt 871 tỷ đồng, giá trị bán ra đạt 879 tỷ đồng. Tính chung cả tháng, nhà đầu tư nước ngoài đã bán ròng 8 tỷ đồng trên thị trường UPCoM.

Về quy mô thị trường, trong tháng 4, UPCoM có thêm 7 doanh nghiệp đăng ký giao dịch mới với giá trị đăng ký giao dịch mới đạt 1,1 nghìn tỷ đồng. Tính đến hết tháng 4/2021, tổng số doanh nghiệp đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM đạt 912 doanh nghiệp với tổng khối lượng đăng ký giao dịch đạt xấp xỉ 37,9 tỷ cổ phiếu, tương ứng giá trị đăng ký giao dịch đạt 378,7 nghìn tỷ đồng.

Quốc Tuấn

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.642 22.862 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.657 22.872 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.648 22.858 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.860 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.700
57.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.700
57.350
Vàng SJC 5c
56.700
57.370
Vàng nhẫn 9999
50.500
51.400
Vàng nữ trang 9999
50.100
51.100