Thông báo tuyển dụng công chức loại C vào làm việc tại 9 NHNN chi nhánh tỉnh khu vực Tây Nam Bộ

13:53 | 01/06/2020

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức thi tuyển công chức loại C đối với vị trí Chuyên viên Nghiệp vụ vào làm việc tại 9 Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ năm 2019 - 2020 (Cụm 5).

Cụ thể như sau:

1. Số lượng, yêu cầu chỉ tiêu tuyển dụng tại từng đơn vị

2. Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ

- Thời gian nhận hồ sơ: Kể từ ngày 1/6/2020 đến hết ngày 30/6/2020;

- Địa điểm nhận hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu chính đên Trụ sở của NHNN Chi nhánh tỉnh đăng ký dự tuyển.

3. Thời gian và địa điểm tổ chức thi tuyển

- Thời gian: Dự kiến tổ chức thi vào tháng 7/2020.

- Địa điểm: Thành phố Cần Thơ.

Trên đây là tóm tẳt thông tin tuyển dụng công chức loại c đối với vị trí chuyên viên nghiệp vụ vào làm việc tại Cụm 5 năm 2019 - 2020. 

Thông tin chi tiết về: Điều kiện chung; Ưu tiên trong tuyển dụng; Hồ sơ dự tuyển; Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ và lệ phí dự tuyển; Thời gian và nội dung thi tuyển; Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức; Đăng tải thông tin xem chi tiết tại Thông báo tuyển dụng trong mục Tuyển dụng, website của NHNN: www.sbv.gov.vn. 

Lưu ý: Thông báo tuyển dụng đăng trên website của NHNN là căn cứ đầy đủ nhất để thí sinh hoàn thiện hồ sơ dự tuyển.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.390 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.110 23.390 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.090 23.390 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.080 23.380 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.140 23.350 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.130 23.350 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.100 23.625 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.106 23.392 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.105 23.390 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.160 23.430 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
67.950
68.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
67.950
68.750
Vàng SJC 5c
67.950
68.770
Vàng nhẫn 9999
53.950
54.900
Vàng nữ trang 9999
53.800
54.500