Thông báo về kỳ thi tuyển công chức loại D vào làm việc tại Cục Quản trị - NHNN

09:26 | 05/04/2022

Thông báo về việc danh sách thí sinh đủ/không đủ điều kiện dự thi và lịch thi dự kiến kỳ thi tuyển công chức loại D (Nhân viên Bảo vệ) vào làm việc tại Cục Quản trị - NHNN.

Triển khai công tác tuyển dụng công chức loại D đối với vị trí Nhân viên Bảo vệ vào làm việc tại Cục Quản trị, NHNN thông báo danh sách thí sinh đủ/không đủ điều kiện dự thi và lịch thi dự kiến như sau:

I. DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Ngân hàng Nhà nước thông báo Danh sách thí sinh đủ/không đủ điều kiện dự tuyển được đăng tải tại Phụ lục 01a, Phụ lục 01b (đính kèm).

Lưu ý: Đề nghị thí sinh rà soát, đối chiếu các thông tin cá nhân trong danh sách (họ tên, ngày sinh, đối tượng ưu tiên nếu có). Trong trường hợp phát hiện thông tin chưa chính xác hoặc cần bổ sung, đề nghị thí sinh liên hệ với bộ phận giúp việc của Vụ Tổ chức cán bộ - NHNN để đề nghị chỉnh sửa, bổ sung (kèm theo tài liệu minh chứng). Sau ngày 11/4/2022, nếu không nhận được đề nghị đính chính thông tin của thí sinh, NHNN sẽ xác nhận thông tin trong danh sách tại Phụ lục 01a nêu trên là chính xác để triển khai các bước tiếp theo của quy trình tuyển dụng.

II. VỀ THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC THI TUYỂN

Căn cứ số lượng thí sinh đủ điều kiện dự tuyển, NHNN tổ chức thi tuyển vào ngày 18/04/2022 tại Trụ sở NHNN, cụ thể như sau:

1. Tổ chức Test Covid cho toàn bộ thí sinh: 13h00 - 14h00

2. Khai mạc kỳ thi: 14h15 - 14h30

3. Vòng 1: Thi trắc nghiệm trên giấy (thay thế hình thức thi trắc nghiệm trên máy tính).

- Phần I: Kiến thức chung. Thời gian thi: 14h30 - 15h30.

- Phần II: Ngoại ngữ (Tiếng Anh). Thời gian thi: 15h45 - 16h15.

- Phần III: Tin học. Thời gian thi: 16h30 - 17h00.

- Địa điểm: Trụ sở NHNN, 49 Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

Kết quả thi Vòng 1 được xác định theo số câu trả lời đúng cho từng phần thi nêu trên, nếu trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự tuyển sẽ được thi tiếp Vòng 2.

4. Vòng 2:

NHNN sẽ thông báo cụ thể về kế hoạch thi Phỏng vấn Vòng 2 sau khi có kết quả Vòng 1 và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của NHNN (mục Tuyển dụng).

Lưu ý: Thí sinh đến trước giờ Test Covid. Thí sinh cần mang theo Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân (để kiểm tra).

Đề nghị thí sinh thường xuyên truy cập vào trang thông tin điện tử của NHNN tại địa chỉ www.sbv.gov.vn (chuyên mục Tuyển dụng) đề nắm bắt được thông tin cần thiết, từ đó chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Cụ thể:

Danh sách thí sinh đủ điều kiện dự thi công chức loại D (Nhân viên Bảo vệ) vào làm việc tại Cục Quản trị

Danh sách thí sinh không đủ điều kiện dự thi công chức loại D (Nhân viên Bảo vệ) vào làm việc tại Cục Quản trị

Khung tài liệu ôn tập vị trí Nhân viên Bảo vệ (công chức loại D) vào làm việc tại Cục Quản trị

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.490 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.190 23.470 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.195 23.495 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.180 23.470 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.230 23.450 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.230 23.460 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.220 23.567 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.209 23.500 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.150 23.440 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.250 23.500 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.100
68.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.100
68.700
Vàng SJC 5c
68.100
68.720
Vàng nhẫn 9999
53.100
54.050
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.650