Thông báo về việc cấp đổi, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép thành lập của Ngân hàng Bangkok Đại chúng TNHH - Chi nhánh Hà Nội

08:23 | 07/07/2022

  

thong bao ve viec cap doi cap bo sung noi dung hoat dong vao giay phep thanh lap cua ngan hang bangkok dai chung tnhh chi nhanh ha noi

Ngân hàng Bangkok Đại chúng TNHH - Chi nhánh Hà Nội đã được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh TP. Hà Nội phê duyệt việc cấp đổi, cấp bổ sung nội dung hoạt động tại Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 1449/GP.HAN-TTGS2 ngày 05/07/2022.

Theo đó, những nội dung hoạt động được bổ sung vào Giấy phép bao gồm: 1/ Phát hành thẻ tín dụng; 2/ Tư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư; 3/ Mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp; 4/ Dịch vụ môi giới tiền tệ; 5/ Ví điện tử; 6/ Đầu tư hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ.

Bangkok Bank Public Company Limited - Hanoi Branch was approved the renewal and supplementation of business activities in Establishment License No 1449/GP.HAN-TTGS2 dated 05/07/2022 by the State Bank of Vietnam, Hanoi Branch.

The business activities are supplemented including: 1/ Issuing Credit Card; 2/ Providing Consultancy service to Corporate Finance, sale, purchase, merger and acquisition of Corporate and Investment consultancy; 3/ Trading Government bonds and Corporate bonds; 4/ Monetary brokerage service; 5/ E-wallet; 6/ Investment in Government Bond Futures Contract.

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.250 23.540 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.266 23.821 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.244 23.535 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.225 23.540 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.300 23.550 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.300
67.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.300
67.300
Vàng SJC 5c
66.300
67.320
Vàng nhẫn 9999
52.500
53.400
Vàng nữ trang 9999
52.400
53.000