Thủ tướng trình danh sách miễn nhiệm 13 thành viên Chính phủ

14:31 | 07/04/2021

Tiếp tục chương trình Kỳ họp thứ 11, Quốc hội khóa XIV, sáng ngày 7/4/2021, Thủ tướng Phạm Minh Chính đã trình danh sách 13 thành viên Chính phủ, đề nghị Quốc hội phê chuẩn miễn nhiệm tại kỳ họp này.

thu tuong trinh danh sach mien nhiem 13 thanh vien chinh phu
Các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ 2016-2021 ra mắt Quốc hội khóa XIV 5 năm trước

Cụ thể, trình Quốc hội phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Thủ tướng Chính phủ với ông Trịnh Đình Dũng.

Trình miễn nhiệm chức vụ của 12 Bộ trưởng, Trưởng ngành: Bộ trưởng Ngoại giao Phạm Bình Minh; Bộ trưởng Tài chính Đinh Tiến Dũng; Bộ trưởng Công Thương Trần Tuấn Anh; Bộ trưởng - Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Đỗ Văn Chiến; Bộ trưởng Quốc phòng Ngô Xuân Lịch; Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Nguyễn Xuân Cường; Bộ trưởng Nội vụ Lê Vĩnh Tân; Bộ trưởng Xây dựng Phạm Hồng Hà; Bộ trưởng Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nguyễn Ngọc Thiện; Bộ trưởng - Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Mai Tiến Dũng; Bộ trưởng Giáo dục và Đào tạo Phùng Xuân Nhạ; Tổng Thanh tra Chính phủ Lê Minh Khái.

Đây là các thành viên Chính phủ đã được Quốc hội khóa XIV phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm tại kỳ họp thứ nhất, tháng 7/2016 và được Chủ tịch nước bổ nhiệm theo nghị quyết của Quốc hội.  

Các nhân sự thay thế 13 chức danh trên sẽ được trình Quốc hội phê chuẩn vào chiều hôm nay. Sau đó, Quốc hội sẽ thảo luận ở Đoàn về đề nghị phê chuẩn này.

ĐP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.955 23.165 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.975 23.175 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.964 23.174 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.974 23.186 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.970 23.170 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.900
55.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.900
55.300
Vàng SJC 5c
54.900
55.320
Vàng nhẫn 9999
50.850
51.450
Vàng nữ trang 9999
50.450
51.150