Tìm hiểu về chứng chỉ tiền gửi dài hạn ghi danh

11:00 | 22/06/2017

Việc phát hành chứng chỉ tiền gửi dài hạn ghi danh là một trong số sản phẩm của ngân hàng hiện có tối ưu hoá được nguồn vốn trung dài hạn cho khách hàng không? Và việc tham gia chứng chỉ tiền gửi tại ngân hàng có đảm bảo dòng tiền đầu tư sinh lợi hiệu quả và an toàn hơn so với gửi tiết kiệm không? (Chu Vân Anh, TP.HCM).

Tìm hiểu về biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử
Tìm hiểu về lãi suất tiết kiệm tại các TCTD
Tìm hiểu về các chính sách khuyến mãi của Momo
Ảnh minh họa

Hiện một số ngân hàng đang triển khai sản phẩm cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp mua chứng chỉ tiền gửi hưởng lãi suất lên tới 8,65% một năm. Đơn cử Chứng chỉ tiền gửi dài hạn ghi danh tại ABBank có kỳ hạn linh hoạt 18, 24, 36 và 60 tháng; áp dụng mức lãi suất ưu đãi lên đến 8,65% một năm. Theo đó, khách hàng tham gia có thể mua với mệnh giá 10 triệu đồng và bội số của 10 triệu đồng.

Với loại chứng chỉ tiền gửi này, khách hàng được cho, biếu, tặng, thừa kế, chuyển nhượng, ủy quyền cho người khác giao dịch; thậm chí cầm cố để vay vốn tại ABBank với lãi suất ưu đãi theo quy định của ngân hàng. Như vậy, khách hàng có thể tự cân nhắc lựa chọn hình thức mua chứng chỉ tiền gửi hay gửi lãi suất sao cho phù hợp với nhu cầu.y

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.640 22.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.665 22.865 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.645 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.880 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.655 22.865 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.400
57.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.400
57.050
Vàng SJC 5c
56.400
57.070
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800