Tìm hiểu về điểm tín dụng

09:21 | 25/03/2020

 

1. Điểm tín dụng là gì? Điểm tín dụng của tôi được chấm như thế nào?

Trả lời: Điểm tín dụng là một điểm số phản ánh những thông tin trong báo cáo tín dụng của một chủ thể thông tin. Điểm tín dụng tóm tắt lịch sử tín dụng của bạn và giúp người cho vay dự đoán khả năng trả nợ và thanh toán các khoản phí khi các khoản vay đến hạn. Người cho vay có thể sử dụng điểm số tín dụng để ra các quyết định tín dụng, quy định các điều khoản liên quan, hoặc ấn định tỉ lệ lãi suất bạn sẽ phải trả cho 1 khoản nợ. 

Điểm tín dụng khách hàng vay cá nhân do CIC cung cấp là kết quả chấm điểm từ phần mềm chấm điểm tín dụng thể nhân tự động do CIC phối hợp với đối tác uy tín trên thế giới xây dựng. Thông tin chủ yếu được sử dụng để tính toán điểm tín dụng của bạn bao gồm: 

1. Thông tin định danh (độ tuổi, nghề nghiệp, nơi cư trú, trình độ…); 

2. Số lượng và loại tài khoản tín dụng bạn có (các khoản vay thông thường như vay mua nhà, mua xe, vay tiêu dùng…, thẻ tín dụng…); 

3. Lịch sử trả nợ của bạn; 

4. Dư nợ và tình trạng nợ hiện tại; 

5. Thông tin tiêu cực khác; 

6. Thời gian quan hệ tín dụng; 

7. Lịch sử tra cứu thông tin về bạn.

Việc chấm điểm tín dụng tại CIC được thực hiện định kỳ hàng tháng đối với tất cả các KHV có dữ liệu trong kho Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam.

Ảnh minh họa

2. Tại sao điểm tín dụng lại quan trọng? 

Trả lời:

- Điểm tín dụng và các mức độ rủi ro tương ứng cho phép KHV tự đánh giá về khả năng tiếp cận tín dụng của chính mình khi có nhu cầu tiếp cận TCTD để vay vốn. Điểm tín dụng là chìa khóa tiếp cận tín dụng của KHV. Điểm tín dụng càng cao, mức độ rủi ro càng thấp và khả năng tiếp cận tín dụng càng cao.

- Đối với TCTD, điểm tín dụng là công cụ hỗ trợ cán bộ tín dụng đánh giá nhanh nhất và chính xác nhất về mức độ rủi ro liên quan đến khách hàng vay cá nhân, là mức tham chiếu kết quả đánh giá khách hàng so với các kết quả đánh giá của hệ thống đánh giá nội bộ. Các TCTD sử dụng điểm tín dụng để xác định những khách hàng đủ điều kiện cho vay, mức lãi suất và hạn mức tín dụng.

- Thông qua điểm tín dụng và các thông tin trong báo cáo tín dụng khách hàng vay, KHV có thể tự kiểm tra, cập nhật thông tin tín dụng về bản thân nếu phát hiện có sai sót có thể khiếu nại theo đúng quy định để điều chỉnh, tránh rủi ro thông tin bị lợi dụng hoặc ngăn chặn sớm việc mạo danh.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.520 23.710 25.667 26.894 28.701 29.729 212,13 222,94
BIDV 23.540 23.700 26.021 26.860 29.028 29.611 213,97 222,40
VietinBank 23.555 23.725 26.026 26.861 28.989 29.629 216,95 224,65
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.530 23.700 25.966 26,569 29.046 29.720 217,43 222,47
ACB 23.545 23.705 26.002 26.403 29.132 29.507 218,48 221,85
Sacombank 23.535 23.717 26.014 29.645 29.126 29.645 217,69 224,07
Techcombank 23.540 23.700 25.746 26.722 28.734 29.680 216,67 223,64
LienVietPostBank 23.500 23.680 25.634 26.628 28.764 29.745 214,87 226,07
DongA Bank 23.560 23.700 25.980 26.410 29.020 29.540 213,50 220,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
46.900
47.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
46.900
47.920
Vàng SJC 5c
46.900
47.920
Vàng nhẫn 9999
44.900
45.900
Vàng nữ trang 9999
44.600
45.700