Tìm hiểu về điểm tín dụng

07:00 | 27/03/2020

  

Kho thông tin và vấn đề chấm điểm tín dụng
Công nghệ số hỗ trợ chấm điểm tín dụng
Chấm điểm khách vay nhờ Big Data như thế nào?

1. Điểm tín dụng cao có ý nghĩa gì?

Trả lời:

- Điểm tín dụng của KHV được đánh giá ở mức 176 đến 753 điểm và chia thành 14 hạng rủi ro theo nguyên tắc: Hạng thấp – Mức độ rủi ro thấp; Hạng cao – Mức độ rủi ro cao.

- Hạng tín dụng của khách hàng cá nhân được chấm điểm:

- Điểm tín dụng cao (tương ứng với hạng rủi ro giá trị thấp (01~08): khách hàng có mức độ rủi ro thấp;

- Không có điểm tín dụng và hạng rủi ro nhận giá trị cao (09~11): khách hàng mức độ rủi ro cao;

- Các hạng đặc biệt (00; 04_T, 05_T):  khách hàng không có đủ thông tin để đánh giá mức độ rủi ro.

- Điểm tín dụng cao và hạng tín dụng tốt là chìa khóa tiếp cận tín dụng hiệu quả nhất cho khách hàng vay cá nhân.

- Điểm tín dụng cá nhân là công cụ hỗ trợ cán bộ tín dụng đánh giá nhanh nhất và chính xác nhất về mức độ rủi ro liên quan đến khách hàng vay cá nhân.

Ảnh minh họa

2. Làm gì để cải thiện và duy trì điểm tín dụng tốt?

Trả lời: Để cải thiện điểm tín dụng mỗi KHV nên thực hiện các điều sau:

- Hiểu rõ, đầy đủ các điều khoản của hợp đồng tín dụng/Thẻ, tránh việc ký kết, giao dịch mà không nắm rõ nội dung hợp đồng, dẫn đến vi phạm, tranh chấp sau này;

- Sử dụng đúng mục đích vay vốn; xác định rõ kỳ hạn trả nợ, kỳ hạn thanh toán và kiểm soát chi tiêu trong hạn mức được cấp để tránh trường hợp chi tiêu quá hạn mức, vượt quá khả năng thanh toán dẫn đến nợ quá hạn và nợ xấu;

- Không sử dụng đồng thời nhiều thẻ tín dụng để rút tiền hoặc thanh toán; Không vay nợ mới để thanh toán nợ cũ hoặc phát sinh nhiều khoản vay tại nhiều TCTD trong kỳ đánh giá...;

- Thực hiện đăng ký tín dụng khách hàng vay trực tuyến trên website: \http:cic.org.vn của CIC, để kiểm soát thông tin tín dụng của bản thân.

3. Sau khi hoàn thành thủ tục yêu cầu tra soát điểm tín dụng, theo quy định khoảng bao nhiêu lâu KH sẽ nhận được thông tin?

Trả lời: Sau khi hoàn thành thủ tục đăng ký tín dụng thể nhân theo hướng dẫn trên website, KH sẽ trả lời bộ câu hỏi xác thực từ CIC qua hình thức trả lời điện thoại phỏng vấn. Sau khoảng thời gian 1 đến 2 ngày làm việc, KH sẽ nhận thông báo kết quả đăng ký (Tên đăng nhập và Mật khẩu) qua SMS/Email.

4. Các ngân hàng tại nước ngoài có thể tra soát và dựa vào báo cáo tín dụng và điểm tín dụng của doanh nghiệp/cá nhân được tính ở Việt Nam để làm thủ tục cấp tín dụng ở nước ngoài được không?

Trả lời: Mỗi ngân hàng đều có hệ thống quy trình và yêu cầu riêng về việc đánh giá khách hàng và quyết định cấp tín dụng. Tùy thuộc quy định pháp luật của nước sở tại, các ngân hàng có thể lựa chọn sử dụng hoặc không sử dụng các báo cáo tín dụng, điểm tín dụng do các cơ quan TTTD tại Việt Nam cung cấp để tham khảo trong quá trình cấp tín dụng cho khách hàng vay đó tại nước ngoài.

CIC đã thực hiện cung cấp các báo cáo tín dụng cho KHV để sử dụng trong xét duyệt hồ sơ du học, xuất khẩu lao động, di cư.y

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.520 23.710 25.667 26.894 28.701 29.729 212,13 222,94
BIDV 23.540 23.700 26.021 26.860 29.028 29.611 213,97 222,40
VietinBank 23.555 23.725 26.026 26.861 28.989 29.629 216,95 224,65
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.530 23.700 25.966 26,569 29.046 29.720 217,43 222,47
ACB 23.545 23.705 26.002 26.403 29.132 29.507 218,48 221,85
Sacombank 23.535 23.717 26.014 29.645 29.126 29.645 217,69 224,07
Techcombank 23.540 23.700 25.746 26.722 28.734 29.680 216,67 223,64
LienVietPostBank 23.500 23.680 25.634 26.628 28.764 29.745 214,87 226,07
DongA Bank 23.560 23.700 25.980 26.410 29.020 29.540 213,50 220,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
46.900
47.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
46.900
47.920
Vàng SJC 5c
46.900
47.920
Vàng nhẫn 9999
44.900
45.900
Vàng nữ trang 9999
44.600
45.700