TIN BUỒN

09:11 | 13/02/2020

 

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và gia đình vô cùng thương tiếc báo tin:

Đồng chí Lê Đình Trung

Sinh năm 1939, nguyên Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh thành phố Hà Nội, quê quán: Xã Thạch Trung - Huyện Thạch Hà - Tỉnh Hà Tĩnh, Huy hiệu 55 năm tuổi Đảng. Trong quá trình công tác, đồng chí Lê Đình Trung đã được tặng thưởng Huân chương Kháng chiến chống Mỹ Hạng Nhì, Huy chương Kháng chiến chống Mỹ Hạng Nhất, Huân chương lao động Hạng Nhì và nhiều Bằng khen, Giấy khen khác.

Từ trần vào hồi 6h25’ ngày 12/02/2020 (tức ngày 19 tháng 01 năm Canh Tý), hưởng thọ 82 tuổi.

Lễ viếng bắt đầu từ 7h15’ ngày 14/02/2020 tại Nhà tang lễ Bệnh viện Bạch Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

Lễ an táng từ 13h ngày 14/02/2020 tại Nghĩa trang Lạc Hồng Viên, Kỳ Sơn, Hòa Bình.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Gia đình kính báo

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.305 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.162 23.312 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.185 23.290 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.160 23.290 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.160 23.290 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.135 23.297 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.145 23.305 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
44.050
44.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.050
44.400
Vàng SJC 5c
44.050
44.420
Vàng nhẫn 9999
44.050
44.550
Vàng nữ trang 9999
43.600
44.400