Tối ưu lãi suất tiết kiệm khi gửi tiền tại PVcomBank

18:00 | 21/11/2019

Từ tháng 11/2019, PVcomBank ra mắt sản phẩm “Tiền gửi bảo toàn lãi suất” với những ưu đãi đặc biệt nhằm tối ưu quyền lợi của khách hàng trước biến động điều chỉnh lãi suất dịp cuối năm.

Khi các kênh đầu tư khác ngày càng trở nên khó khăn về khả năng sinh lời thì việc bảo toàn nguồn vốn, tận dụng ưu đãi lãi suất đang trở thành sự ưu tiên hàng đầu của người dân khi gửi tiết kiệm tạingân hàng. Hiện nay tại PVcomBank, các lợi ích còn nhiều hơn thế khi Ngân hàng liên tục đưa ra những sản phẩm, dịch vụ và chương trình khuyến mại hấp dẫn ở kênh tiết kiệm tiền gửi.

Theo đó, với sản phẩm “Tiền gửi bảo toàn lãi suất” do PVcomBank triển khai, áp dụng với những khoản tiết kiệm từ 1 triệu đồng trở lên trong kỳ hạn 18, 24 và 36 tháng, khách hàng sẽ lĩnh lãi cuối kỳ và được quyền rút trước hạn toàn phần.

Đặc biệt, lãi suất của sổ tiết kiệm này được áp dụng theo biểu lãi suất riêng do PVcomBank thông báo trong từng thời kỳ theo nguyên tắc sau: Lãi suất nhận được luôn cao hơn hoặc bằng lãi suất niêm yết tại thời điểm gửi. Khách hàng được hưởng lãi suất tăng nếu PVcomBank điều chỉnh lãi suất tăng lên trong kỳ gửi tiền. Trong trường hợp PVcomBank điều chỉnh lãi suất giảm trong kỳ gửi tiền, khách hàng được bảo toàn lãi suất đã niêm yết trên sổ tiết kiệm.
 

Hồng Hạnh

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.200
41.440
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.200
41.420
Vàng SJC 5c
41.200
41.440
Vàng nhẫn 9999
41.190
41.610
Vàng nữ trang 9999
40.640
41.440