Toyota Fortuner 2021 chuẩn bị ra mắt có gì?

10:42 | 28/03/2020

Fortuner 2021 dự kiến có nhiều thay đổi nhằm cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc SUV hạng D.

Toyota Fortuner bản lắp ráp có giá từ 1,033 tỷ đồng

Theo Indian Autos Blog, Toyota Fortuner 2021 sẽ ra mắt trong năm sau khi bắt đầu hoạt động chạy thử cách đây hơn 2 tháng. Shoeb Kalania, thiết kế đồ hoạ của tờ Indian Autos Blog, đã phác hoạ ra một bản vẽ để người dùng dễ dàng hình dung ra phiên bản mới của chiếc SUV cỡ trung Nhật Bản.

Toyota Fortuner 2021 sẽ ra mắt trong năm nay. Ảnh: Indian Autos Blog

Toyota Fortuner 2021 sẽ có nhiều thay đổi về ngoại hình so với "người tiền nhiệm". Bản vẽ cho thấy xe có phía trước lấy cảm hứng từ mẫu Land Cruiser, với lưới tản nhiệt và đèn pha mới, đèn sương mù đặt trong cản trước được thiết kế lại. Phiên bản mới có thể sẽ dùng mâm xe kích thước 20 inch, vật liệu hợp kim, và tinh chỉnh lại cụm đèn hậu.

Nội thất của Fortuner 2021 dường như không có sự thay đổi lớn. Mong đợi của Indian Autos Blog là vật liệu mới để thêm lựa chọn cho khách hàng, cùng hệ thống giải trí hỗ trợ kết nối Android Auto và Apple CarPlay dành cho thị trường Ấn Độ.

Fortuner 2021 dự kiến vẫn dùng động cơ 1GD-FTV cũ, loại máy dầu, tăng áp 2.8L, nhưng sẽ cải thiện về sức mạnh. Động cơ này vốn kết hợp với hộp số sàn 6 cấp hoặc tự động 6 cấp ở phiên bản đang bán trên thị trường.

Toyota Fortuner là mẫu SUV cỡ trung, cạnh tranh với Ford Everest, Mitsubishi Pajero Sport, Isuzu mu-X, Nissan Terra, Hyundai Santa Fe và Mazda CX-8.

Nguồn: Autopro/Indian Autos Blog

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.200 23.410 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.230 23.410 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.213 23.403 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.220 23.370 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.210 23.380 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.210 23.380 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.215 23.425 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.198 23.398 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.230 23.400 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.260 23.390 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.340
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.340
48.750
Vàng SJC 5c
48.340
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.480
48.180
Vàng nữ trang 9999
47.180
47.980