TP.HCM: Đề xuất giảm học phí cho học sinh THCS

15:36 | 27/11/2018

Văn phòng UBND TP.HCM thông báo kết luận của Thường trực UBND TP.HCM về điều chỉnh giảm học phí cho học sinh bậc THCS tại các trường công lập trên địa bàn.

Thường trực UBND TP.HCM thống nhất các nội dung đề xuất của liên Sở Tài chính, Giáo dục và Đào tạo về điều chỉnh học phí giảm từ 40.000 đến 55.000 đồng/học sinh/tháng cho học sinh bậc THCS các trường công lập.

Ảnh minh họa

Theo đó, nhóm 1 có mức thu 60.000 đồng/học sinh/tháng (áp dụng trên địa bàn 19 quận) giảm từ 100.000 đồng xuống 60.000 đồng; Nhóm 2 có mức thu 30.000 đồng/học sinh/tháng (áp dụng trên địa bàn 5 huyện), giảm từ 85.000 đồng xuống 30.000 đồng.

Chủ  trì cuộc họp, Chủ tịch UBND TP.HCM Nguyễn Thành Phong cũng chỉ đạo giao Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu văn bản để UBND Thành phố trình Thường trực Thành ủy và HĐND Thành phố xem xét, quyết định.

Minh Lâm

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.300
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.300
48.200
Vàng SJC 5c
47.300
48.220
Vàng nhẫn 9999
47.000
48.000
Vàng nữ trang 9999
46.700
48.000