TP.HCM: DN mới thành lập ở nhóm ngành y tế tăng cao

15:07 | 31/05/2018

Trong tháng 5, TP.HCM có 16.493 DN được cấp phép thành lập mới với tổng số vốn đăng ký là 185.517 tỷ đồng (so cùng kỳ tăng 6,5% về số lượng doanh nghiệp và giảm 4,3% về vốn đăng ký).

Hơn 52.300 DN đăng lý thành lập mới trong 5 tháng đầu năm

Sở Kế họach và Đầu tư TP.HCM cho biết, so với cùng kỳ, phần lớn số lượng DN thành lập mới đăng ký tập trung ở nhóm ngành dịch vụ, tăng cao nhất là ngành y tế và hoạt động trợ giúp xã hội (tăng 62%). Song song đó, dịch vụ việc làm, du lịch, cho thuê máy móc thiết bị tăng 27%; dịch vụ lưu trú và ăn uống tăng 17%, thông tin và truyền thông tăng 12%.

Ảnh minh họa

Tuy nhiên, theo thống kê của sở Kế họach và Đầu tư TP.HCM phân theo ngành nghề về vốn đăng ký thì DN hoạt động kinh doanh bất động sản chiếm tỷ trọng cao nhất (46,2%) với vốn đăng ký hơn 82.621 tỷ đồng (tăng 3,6% so với cùng kỳ). Tiếp theo là bán buôn và bán lẻ, sửa chữa ô tô, xe máy và xe có động cơ khác chiếm 17,2% với vốn đăng ký hơn 31.841 tỷ đồng, DN ngành xây dựng chiếm 11,2% với vốn đăng ký 20.711,8 tỷ đồng (giảm 29,3% so với cùng kỳ); Hoạt động khoa học, công nghệ, dịch vụ tư vấn, thiết kế, quảng cáo và chuyên môn khác chiếm 5,2% với vốn đăng ký 9.547,2 tỷ đồng (tăng 23,7% so với cùng kỳ); Công nghiệp chế biến, chế tạo chiếm 4,7% với vốn đăng ký 8.731,7 tỷ đồng (tăng 1% so với cùng kỳ).

Trong tháng 5, TP.HCM có 16.493 DN được cấp phép thành lập mới với tổng số vốn đăng ký là 185.517 tỷ đồng (so cùng kỳ tăng 6,5% về số lượng doanh nghiệp và giảm 4,3% về vốn đăng ký).

Ngọc Hậu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.210 23.520 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.225 23.505 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.220 23.520 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.200 23.490 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.260 23.480 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.250 23.480 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.255 23.707 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.234 23.520 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.210 23.490 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.280 23.530 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
67.650
68.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
67.650
68.250
Vàng SJC 5c
67.650
68.270
Vàng nhẫn 9999
52.200
53.150
Vàng nữ trang 9999
52.050
52.750