TP.HCM: Phê duyệt giá đất đền bù trong ranh quy hoạch Khu công nghệ cao quận 9

11:26 | 28/01/2019

UBND TP.HCM vừa phê duyệt đơn giá đất ở các vị trí hẻm còn lại để tính bồi thường, hỗ trợ đối với phần diện tích 40,997 ha nằm trong ranh quy hoạch Khu công nghệ cao, quận 9.

Cụ thể, đất ở đường Lê Văn Việt (Lã Xuân Oai - cầu Bến Nọc) có giá từ 4.447.000 đồng/m2 đến 7.064.000 đồng/m2; đường Lê Văn Việt (cầu Bến Nọc - ngã ba Mỹ Thành) có giá từ 3.484.000 đồng/m2 đến 5.722.000 đồng/m2; đường Man Thiện từ 2.522.000 đồng/m2 đến 5.290.000 đồng/m2; đường Bưng Ông Thoàn từ 1.796.000 đồng/m2 đến 2.973.000 đồng/m2 và đường Lã Xuân Oai là 2.109.000 đồng/m2.

* UBND TP.HCM cũng chấp thuận giá bán 1.080 căn hộ trong khu 38,4 ha phường Bình Khánh, quận 2 phục vụ tái định cư khu đô thị mới Thủ Thiêm. Theo đó, giá bán, giá thuê không kinh doanh được tính bằng giá bán tái định cư nhân với 1,8 lần. Giá thuê không kinh doanh được xác định trên cơ sở giá bán không kinh doanh khấu hao 30 năm.

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.080 23.270 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.070 23.270 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.600
62.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.600
62.200
Vàng SJC 5c
60.600
62.220
Vàng nhẫn 9999
56.250
57.550
Vàng nữ trang 9999
55.850
57.250