TP.Hồ Chí Minh: Người dân có thể theo dõi online sức khỏe người thân là bệnh nhân Covid-19

13:13 | 20/07/2021

Ứng dụng Tra cứu thông tin Covid-19 ra mắt để đáp ứng nhu cầu người dân muốn theo dõi thông tin liên quan đến tình hình sức khỏe người thân mắc Covid-19 đang điều trị cách ly tại các bệnh viện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

tpho chi minh nguoi dan co the theo doi online suc khoe nguoi than la benh nhan covid 19

Chiều 19/7, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hồ Chí Minh thông tin, do tình hình dịch Covid-19 diễn biến phức tạp, số người cách ly và người điều trị tăng dần. Để tạo thuận lợi cho người dân khi có nhu cầu tra cứu thông tin người thân đang cách ly, điều trị tại các cơ sở trên địa bàn thành phố, Sở Y tế vừa tích hợp ứng dụng “Tra cứu thông tin Covid-19” trên nền tảng phần mềm ứng dụng "Hệ thống quản lý người cách ly và người bệnh Covid-19".

Để tra cứu thông tin, người dân thực hiện các bước sau đây:

Bước 1: Truy cập vào đường dẫn http://tracuuf0.medinet.org.vn:8083/tracuu.html

Bước 2: Điền thông tin của người bệnh Covid-19 như họ và tên, năm sinh, địa chỉ, số CMND/CCCD.

Bước 3: Chọn nút “Xem”.

Bước 4: Ghi nhận tên bệnh viện mà F0 đang điều trị.

Bước 5: Tra cứu thông tin chi tiết về bệnh viện theo danh sách các bệnh viện tiếp nhận điều trị Covid-19 có trong ứng dụng đính kèm.

Theo Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh, việc tra cứu thông tin người bệnh (F0) nhanh, kịp thời sẽ giúp cho cả người bệnh và người thân an tâm hơn trong quá trình điều trị.

Nguồn: Hà Nội Mới

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.230 23.540 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.255 23.535 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.235 23.535 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.250 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.750 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.274 23.789 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.249 23.540 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.300 23.550 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.400
67.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.400
67.400
Vàng SJC 5c
66.400
67.420
Vàng nhẫn 9999
52.700
53.600
Vàng nữ trang 9999
52.600
53.200