Trả lời một số thắc mắc về thông tin tín dụng

09:00 | 15/04/2020

 

Ảnh minh họa

Thông tin tín dụng có những đặc điểm gì?

- Tính chính xác của thông tin: Nguồn dữ liệu thông tin tín dụng (TTTD) được thu thập từ các nhà cung cấp uy tín, họ có nguồn thông tin chính xác của khách hàng do có quá trình kiểm tra, thẩm định trước như: các TCTD, công ty thẻ tín dụng, các cơ quan quản lý nhà nước như cơ quan thuế, trung tâm đăng ký kinh doanh, cục hải quan, hay các nhà cung ứng dịch vụ uy tín khác.

- Tính kịp thời của thông tin: TTTD luôn phải đảm bảo tính kịp thời, cập nhật của thông tin. Các trung tâm TTTD phải hoạt động trên cơ chế thu thập thông tin liên tục để làm mới tình trạng quan hệ tín dụng của các cá nhân. Các loại hình chỉ tiêu quan trọng như dư nợ, lịch sử chậm thanh toán thường được quy định cập nhật liên tục hàng ngày hoặc hàng tuần.

- Tính đầy đủ: Trung tâm TTTD thu thập tất cả các thông tin liên quan đến khách hàng vay được pháp luật cho phép bao gồm cả thông tin tích cực (thông tin trả nợ tốt), thông tin tiêu cực (thông tin nợ xấu) và xử lý dữ liệu theo quy định, tiêu chuẩn đầu vào rõ ràng.

- Tính duy trì dữ liệu: Ngay khi tiếp nhận dữ liệu, dữ liệu cần được xử lý kỹ càng, xác định trước thời gian thông tin được lưu trữ và sẵn có cho người dùng sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định.

Mục đích và nguyên tắc hoạt động TTTD tại Việt Nam là gì?

Theo Quy định tại Thông tư 03/2013/TT-NHNN ngày 28/01/2013 và Thông tư sửa đổi số 27/2017/TT-NHNN ngày 31/12/2017 của Thống đốc NHNN Việt Nam V/v Ban hành Quy định về hoạt động TTTD của NHNN Việt Nam, hoạt động TTTD nhằm tạo cơ sở dữ liệu TTTD quốc gia để hỗ trợ:

- NHNN Việt Nam thực hiện chức năng quản lý, giám sát hoạt động ngân hàng, góp phần bảo đảm an toàn hệ thống ngân hàng Việt Nam.

- Tổ chức tín dụng ngăn ngừa và hạn chế rủi ro trong hoạt động kinh doanh.

- Khách hàng vay trong việc tiếp cận nguồn vốn tín dụng của các tổ cấp tín dụng, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội.

Đồng thời, hoạt động TTTD tuân theo các nguyên tắc sau:

- Tuân thủ chặt chẽ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, bí mật cá nhân và các quy định pháp luật khác có liên quan khi cung cấp, khai thác TTTD.

- Đảm bảo tính trung thực, khách quan trong hoạt động TTTD.

- Đảm bảo quyền, lợi ích của các tổ chức và cá nhân trong việc cung cấp thông tin tín dụng, khai thác sản phẩm TTTD.

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.340 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.070 23.350 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.040 23.340 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.050 23.330 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.080 23.300 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.090 23.300 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.058 23.550 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.054 23.345 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.345 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.110 23.300 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.000
69.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.000
69.000
Vàng SJC 5c
68.000
69.020
Vàng nhẫn 9999
54.150
55.150
Vàng nữ trang 9999
53.950
54.750