Trung Đô, Du lịch Vinaconex giao dịch cổ phiếu trên UPCoM

14:02 | 12/05/2020

Ngày 12/5/2020, cổ phiếu CTCP Trung Đô chính thức được đưa vào giao dịch trên UPCoM.

CTCP Trung Đô, tiền thân là Công ty Kiến trúc Vinh, thành lập năm 1958 bởi Bộ Kiến trúc (tiền thân của Bộ Xây dựng), nhằm mở rộng phạm vi hoạt động và phát triển lĩnh vực xây dựng và kiến trúc tại TP. Vinh, Nghệ An. Công ty đã trải qua nhiều lần đổi tên và chuyển đổi hình thức công ty cũng như 4 lần tăng vốn điều lệ, hiện tại vốn điều lệ của CTCP Trung Đô là 150 tỷ đồng (từ năm 2017). Công ty có 7 đơn vị trực thuộc bao gồm các xí nghiệp, nhà máy sản xuất và trung tâm tư vấn xây dựng.

CTCP Trung Đô

- Mã chứng khoán: TDF

- Số lượng chứng khoán đăng ký giao dịch: 15.000.000 cổ phiếu

- Giá trị chứng khoán đăng ký giao dịch: 150.000.000.000 đồng

- Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 19.000 đồng/cổ phiếu

Ngành nghề kinh doanh chính của công ty bao gồm sản xuất gạch granite, sản xuất gạch, ngói Tuynel, hoạt động đầu tư kinh doanh bất động sản - dịch vụ, sản xuất bê tông thương phẩm, hoạt động xây lắp và hoạt động tư vấn thiết kế - kinh doanh khác; trong đó, hoạt động sản xuất gạch granite mang lại nguồn thu lớn cho công ty với năng lực sản xuất và tiêu thụ khoảng 2 triệu m2/năm.

Kết quả hoạt động kinh doanh gần đây (tỷ đồng)

Chỉ tiêu

Năm 2018

Năm 2019

Tổng giá trị tài sản

843,7

933,2

Vốn chủ sở hữu

398,7

457,3

Doanh thu thuần

554

662,8

Lợi nhuận sau thuế

57

89,8

Giá trị sổ sách (đồng/CP)

26.582

30.486

Trong thời gian tới, CTCP Trung Đô sẽ phát huy tối đa công suất sản xuất tại các nhà máy đang hoạt động, nghiên cứu cải tiến áp dụng công nghệ mới để tăng chất lượng và giảm giá thành sản phẩm, hoàn thiện các dự án bất động sản dang dở, đầu tư các dự án mới,…

Dự kiến doanh thu lợi nhuận của công ty trong năm 2020 và 2021 (tỷ đồng)

Chỉ tiêu

Năm 2020

Năm 2021

Vốn điều lệ

300

300

Doanh thu thuần

665

750

Lợi nhuận sau thuế

68

68

Cổ tức (%)

15-20

15-20

Cũng trong ngày 12/5, cố phiếu VCR của CTCP Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex cũng được đưa vào giao dịch trên UPCoM. Cổ phiếu VCR đã từng được niêm yết trên HNX từ năm 2010, nhưng bị hủy niêm yết vào ngày 5/5/2020 do kết quả sản xuất kinh doanh của công ty bị thua lỗ trong 3 năm liên tiếp 2017, 2018 và 2019.

CTCP Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex

- Mã chứng khoán: VCR

- Số lượng chứng khoán đăng ký giao dịch: 36.000.000 cổ phiếu

- Giá trị chứng khoán đăng ký giao dịch: 360.000.000.000 đồng

- Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 8.200 đồng/cổ phiếu

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.200 23.410 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.230 23.410 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.213 23.403 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.220 23.370 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.210 23.380 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.210 23.380 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.215 23.425 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.198 23.398 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.230 23.400 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.260 23.390 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.340
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.340
48.750
Vàng SJC 5c
48.340
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.480
48.180
Vàng nữ trang 9999
47.180
47.980