Từ 16/4, Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ mưa dông nhiều nơi, trời chuyển lạnh

07:57 | 15/04/2021

Từ ngày 16/4, ở các tỉnh phía Đông Bắc Bộ và Thanh Hóa trời chuyển lạnh, vùng núi có nơi chuyển rét. Thủ đô Hà Nội có mưa, mưa rào và dông, cục bộ có mưa to, trời se lạnh.

tu 164 bac bo va bac trung bo mua dong nhieu noi troi chuyen lanh

Ảnh minh họa. (Nguồn: TTXVN)

Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia, tối 14/4, ở phía Bắc có một bộ phận không khí lạnh đang nén và đẩy rãnh áp thấp có trục ở khoảng 24-26 độ vĩ Bắc, dịch dần xuống phía Nam.

Do ảnh hưởng của rãnh áp thấp bị nén bởi không khí lạnh nên từ khoảng chiều tối và đêm 15/4, ở Bắc Bộ có mưa rào và dông cục bộ; từ ngày 16-17/4 ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ có mưa rào và dông nhiều nơi; cục bộ có mưa to đến rất to. Trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh.

Từ ngày 16/4, ở các tỉnh phía Đông Bắc Bộ và Thanh Hóa trời chuyển lạnh, vùng núi có nơi rét. Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do lốc, sét và mưa đá cấp 1.

Thủ đô Hà Nội, từ ngày 16/4 có mưa, mưa rào và dông, cục bộ có mưa to, trời se lạnh.

Trên biển, từ đêm 16/4 ở vịnh Bắc Bộ gió chuyển hướng Đông Bắc mạnh cấp 5, có lúc cấp 6; vùng biển phía Đông của khu vực Bắc Biển Đông gió Đông Bắc mạnh cấp 6, giật cấp 7. Biển động, sóng biển cao từ 2,0-3,0 m. Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do gió mạnh cấp 1./.

V.M

Nguồn: www.vietnamplus.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.642 22.862 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.657 22.872 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.648 22.858 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.860 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.700
57.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.700
57.350
Vàng SJC 5c
56.700
57.370
Vàng nhẫn 9999
50.500
51.400
Vàng nữ trang 9999
50.100
51.100