Từ ngày mùng 2 đến mùng 5 Tết, Bắc Bộ ít mưa, trời rét về đêm và sáng sớm

08:35 | 13/02/2021

Theo Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia, từ ngày 13-16/02 (từ ngày 02 đến 05 Tết) thời tiết cả nước khá đẹp cho việc đi lại của người dân trong những ngày nghỉ Tết Nguyên đán.

tu ngay 2 den 5 tet bac bo it mua troi ret ve dem va sang som

Khu vực Bắc Bộ

Từ ngày 13-16/02 (từ ngày 02 đến 05 Tết): Ít mưa, sáng có sương mù và sương mù nhẹ, trưa chiều trời nắng; riêng ngày 16/02 có mưa, mưa nhỏ rải rác. Đêm và sáng trời rét. Nhiệt độ cao nhất 22-25 độ, riêng khu Tây Bắc 25-28 độ; nhiệt độ thấp nhất 15-18 độ, vùng núi cao có nơi dưới 14 độ, riêng đêm đêm 15-16/02:17-20 độ.

Khu vực từ Thanh Hoá đến Thừa Thiên Huế

Từ ngày 13-16/02 (từ ngày 02 đến 05 Tết): Ít mưa, sáng có sương mù và sương mù nhẹ, trưa chiều trời nắng. Đêm và sáng trời rét. Nhiệt độ cao nhất 23-26 độ; nhiệt độ thấp 17-20 độ, riêng đêm 13-14/02 phía Bắc 15-18 độ.

Khu vực từ Đà Nẵng đến Bình Thuận

Từ ngày 13-16/02 (từ ngày 02 đến 05 Tết): Ít mưa, ngày trời nắng. phía Bắc đêm và sáng sớm trời lạnh. Nhiệt độ cao nhất phía Bắc 25-28 độ, phía Nam 28-31 độ; nhiệt độ thấp nhất phía Bắc 18-21 độ, phía Nam 20-23 độ.

Khu vực Tây Nguyên

Từ ngày 13-16/02 (từ ngày 02 đến 05 Tết): Ít mưa, ngày trời nắng. Đêm và sáng sớm trời rét. Nhiệt độ cao nhất 27-30 độ, nhiệt độ thấp nhất 14-17 độ.

Khu vực Nam Bộ

Từ ngày 13-16/02 (từ ngày 02 đến 05 Tết): Ít mưa, ngày trời nắng. Nhiệt độ cao nhất 30-33 độ; nhiệt độ thấp nhất 21-24 độ.

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.665 22.865 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.645 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.880 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.650 22.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.350
57.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.350
57.000
Vàng SJC 5c
56.350
57.020
Vàng nhẫn 9999
50.400
51.300
Vàng nữ trang 9999
50.000
51.000