Tư vấn vay tiêu dùng

11:00 | 14/07/2016

Tôi mới vừa đổi CMND từ loại 9 số sang loại 12 số. Như vậy, khi nhân viên của Home Credit liên lạc mời tôi vay theo chương trình ưu đãi cho những người có lịch sử thanh toán tốt thì với CMND mới tôi có được xét duyệt vay không? (Ngọc Hà, Q. Thủ Đức TPHCM).

Tư vấn về thông tin tín dụng cá nhân
Tư vấn vay vốn khởi nghiệp
Tư vấn hỗ trợ cho vay mua điện thoại trả góp
Ảnh minh họa

Chào bạn, gần đây khi chứng minh thư mới với 12 số chính thức được đưa vào sử dụng song song với chứng minh thư 9 số, có nhiều khách hàng của Home Credit thắc mắc liệu điều này có ảnh hưởng đến quá trình đăng ký hồ sơ vay mới khi các hợp đồng trước đều được lưu trên số CMND cũ không.

Home Credit xin được thông báo là việc thay đổi CMND không ảnh hưởng gì đến việc vay vốn của các khách hàng.

Nếu bạn được mời vay gói vay ưu đãi dựa vào lịch sử thanh toán tốt từ những hợp đồng cũ, cứ mạnh dạn cầm CMND mới tới cho nhân viên tư vấn bán hàng của Home Credit, họ sẽ giúp bạn cập nhật số mới lên hệ thống và tiến hành các thủ tục vay mới như bình thường, không có sự phân biệt giữa CMND mới và CMND cũ.

Nếu gặp khó khăn trong việc làm hồ sơ và cập nhật thông tin, bạn có thể liên hệ với công ty thông qua trò chuyện trên website www.homecredit.vn, facebook (HomeCreditVN) của Home Credit, hoặc liên hệ số hotline (08) 38999666 để được hỗ trợ.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.079 23.269 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.066 23.266 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.080
56.940
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.080
56.920
Vàng SJC 5c
55.080
56.940
Vàng nhẫn 9999
53.450
54.850
Vàng nữ trang 9999
53.050
54.450