Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 6/2/2017

09:51 | 06/02/2017

Đồng USD quay đầu phục hồi nhẹ trở lại trong sáng nay (6/2/2017 – giờ Việt Nam) sau khi Chủ tịch Fed San Francisco John Williams nhấn mạnh một lần nữa rằng, ba lần tăng lãi suất trong năm nay là hợp lý. Đồng Bảng cũng phục hồi nhẹ trở lại sau khi giảm khá mạnh cuối tuần trước do lo ngại Brexit cứng.

Tiền lương tăng yếu ớt đang níu chân Fed
Chủ tịch Fed Yellen: Có "cơ sở” để nâng dần lãi suất
Nhiều quan chức Fed ủng hộ tăng nhanh lãi suất
Ảnh minh họa

Đóng cửa tuần qua, 1 USD đổi được 0.9276 EUR; 112.4500 JPY; 0.8007 GBP; 0.9922 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 6/2/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.0781

-0.0002

-0.02%

USD-JPY

112.4500

-0.1600

-0.14%

GBP-USD

1.2489

0.0005

+0.04%

AUD-USD

0.7666

-0.0014

-0.18%

USD-CAD

1.3019

-0.0004

-0.03%

USD-CHF

0.9922

-0.0008

-0.08%

EUR-JPY

121.2300

-0.2100

-0.17%

EUR-GBP

0.8633

-0.0007

-0.09%

USD-HKD

7.7578

0.0002

+0.00%

EUR-CHF

1.0697

-0.0006

-0.05%

USD-KRW

1,137.8200

-9.8800

-0.86%

M.T

Nguồn: Bloomberg

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.460 23.650 25.380 26.593 28.435 29.445 210,44 221,18
BIDV 23.520 23.700 25.769 26.623 28.840 29.445 213,23 221,80
VietinBank 23.400 23.650 25.352 26.577 28.529 29.499 213,02 222,12
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.460 23.670 25.654 26,272 28.866 29.542 216,37 221,59
ACB 23.490 23.660 25.743 26.151 29.006 29.391 216,86 220,30
Sacombank 23.495 23.680 25.776 26.341 28.973 29.491 216,32 222,70
Techcombank 23.480 23.640 25.489 26.462 28.591 29.534 215,46 222,41
LienVietPostBank 23.460 23.630 25.427 26.417 28.563 29.539 212,77 223,93
DongA Bank 23.520 23.650 25.750 26.180 28.980 29.490 213,60 220,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.050
48.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.050
48.050
Vàng SJC 5c
47.050
48.070
Vàng nhẫn 9999
44.350
45.550
Vàng nữ trang 9999
45.550
45.350