Tỷ giá ngày 10/1: Nối dài chuỗi ổn định

10:00 | 10/01/2020

Chuỗi ổn định của đồng USD tại các ngân hàng sáng nay (10/1) tiếp tục được nối dài khi hầu hết các ngân hàng giữ nguyên biểu giá USD như phiên trước đó.

ty gia ngay 101 noi dai chuoi on dinh Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 9/1/2020 đến 15/1/2020

ty gia ngay 101 noi dai chuoi on dinh

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam điều chỉnh giảm tỷ giá trung tâm 7 đồng xuống mức 23.166 đồng/USD. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần là 23.861 đồng/USD và tỷ giá sàn là 22.471 đồng/USD.

ty gia ngay 101 noi dai chuoi on dinh

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước duy trì giá mua vào ở mức 23.175 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.811 đồng/USD.

Khảo sát các ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, chỉ một số ít ngân hàng điều chỉnh biểu giá USD với biên độ nhỏ. Nhìn chung, tỷ giá USD tại các ngân hàng duy trì trạng thái ổn định.

ty gia ngay 101 noi dai chuoi on dinh

Giá mua thấp nhất đang ở mức 23.073 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.130 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.210 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.235 đồng/USD.

ty gia ngay 101 noi dai chuoi on dinh
Chỉ số USD trong vòng 1 tháng gần đây. (Nguồn: MarketWatch)

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 97,42 điểm, giảm 0,03 điểm (0,03%) so với cuối phiên trước đó.

ty gia ngay 101 noi dai chuoi on dinh
Tỷ giá tính chéo của một số ngoại tệ. (Nguồn: Bloomberg)

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.300
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.300
48.200
Vàng SJC 5c
47.300
48.220
Vàng nhẫn 9999
47.000
48.000
Vàng nữ trang 9999
46.700
48.000