Tỷ giá ngày 11/9: Nhích nhẹ

10:17 | 11/09/2019

Sau chuỗi ngày dài đi ngang, tỷ giá USD tại các ngân hàng sáng nay (11/9) nhích nhẹ với mức tăng 5 đồng mỗi chiều mua - bán.

Tỷ giá hạch toán USD tháng 9/2019 là 23.113 đồng/USD
Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 5/9/2019 đến 11/9/2019

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước điều chỉnh giảm tỷ giá trung tâm 5 đồng xuống mức 23.130 đồng/USD. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần là 23.824 đồng/USD và tỷ giá sàn là 22.436 đồng/USD.

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước duy trì giá mua vào ở mức 23.200 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.774 đồng/USD.

Khảo sát một số ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, nhiều ngân hàng tăng giá USD thêm 5 đồng mỗi chiều mua - bán. Hiện giá bán tại các ngân hàng phổ biến trong khoảng 23.240-23.250 đồng/USD.

Giá mua thấp nhất đang ở mức 23.099 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.150 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.240 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.273 đồng/USD.

Chỉ số USD trong vòng 1 tháng gần đây. (Nguồn: MarketWatch)

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 98,38 điểm, tăng 0,05 điểm (0,05%) so với cuối phiên trước đó.

Tỷ giá tính chéo của một số ngoại tệ. (Nguồn: Bloomberg)

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.320 23.530 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.380 23.560 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.345 23.535 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.350 23.520 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.350 23.520 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.330 23.530 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.360 23.560 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.380 23.520 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.000
48.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.000
48.000
Vàng SJC 5c
47.000
48.020
Vàng nhẫn 9999
44.500
45.600
Vàng nữ trang 9999
44.200
45.400