Tỷ giá ngày 19/3: Chỉ số đồng USD lần đầu vượt mốc 100 điểm sau gần 2 năm

09:54 | 19/03/2020

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, tính đến 9h sáng nay (19/3), tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng 10 đồng, trong khi đó, nhiều ngân hàng cũng đã tăng giá mua bán đồng USD thêm khoảng 50 đồng.

ty gia ngay 193 chi so dong usd lan dau len lai moc 100 diem sau gan 2 nam Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 19/3/2020 đến 25/3/2020
ty gia ngay 193 chi so dong usd lan dau len lai moc 100 diem sau gan 2 nam Điểm lại thông tin kinh tế ngày 18/3
ty gia ngay 193 chi so dong usd lan dau len lai moc 100 diem sau gan 2 nam

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sáng nay điều chỉnh tăng tỷ giá trung tâm thêm 10 đồng lên mức 23.242 đồng/USD. 

ty gia ngay 193 chi so dong usd lan dau len lai moc 100 diem sau gan 2 nam

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước ấn định giá mua vào ở mức 23.175 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết ở mức 23.889 đồng/USD.

ty gia ngay 193 chi so dong usd lan dau len lai moc 100 diem sau gan 2 nam

Sáng nay. trong khi một số ngân hàng giữ nguyên giá mua - bán, thì tại một số ngân hàng, giá mua - bán đồng bạc xanh đã được nâng thêm phổ biến khoảng 50 đồng. 

Cụ thể, giá mua thấp nhất đang ở mức 23.200 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.300 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.370 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.425 đồng/USD.

ty gia ngay 193 chi so dong usd lan dau len lai moc 100 diem sau gan 2 nam

Trên thị trường thế giới, chỉ số đô la Mỹ (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 101,31 điểm, tăng 0,39 điểm (0,39%) so giá mở cửa, so với chiều qua đã tăng 1,44 điểm. Đây cũng là lần đầu kể từ tháng 4/2017, chỉ số này vọt lên trên mốc 100 điểm. 

ty gia ngay 193 chi so dong usd lan dau len lai moc 100 diem sau gan 2 nam

P.L

Nguồn:

Tags: tỷ giá usd

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.170 23.350 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.157 23..367 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.150 23.350 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.200 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.500
48.860
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.500
48.840
Vàng SJC 5c
48.500
48.860
Vàng nhẫn 9999
47.790
48.390
Vàng nữ trang 9999
47.340
48.140