Tỷ giá ngày 24/12: Tỷ giá trung tâm đi ngang

09:42 | 24/12/2021

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (23412), trong khi tỷ giá trung tâm đi ngang thì giá mua - bán bạc xanh tại hầu hết các ngân hàng ít biến động so với cuối phiên trước nhưng đã giảm so với sáng qua.

ty gia ngay 2412 ty gia trung tam di ngang Tỷ giá ngày 23/12: Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
ty gia ngay 2412 ty gia trung tam di ngang Tỷ giá sáng 22/12: Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm

ty gia ngay 2412 ty gia trung tam di ngang

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) sáng nay niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.193 đồng, không đổi so với với phiên trước. Như vậy, tỷ giá trung tâm đã đi ngang sau bốn phiên liên tục đảo chiều tăng - giảm gần đây.

ty gia ngay 2412 ty gia trung tam di ngang

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN trong sáng nay ở mức 22.650 VND/USD đối với giá mua vào và giữ nguyên 23.150 VND/USD với giá bán ra.

Sáng nay, giá mua - bán bạc xanh tại hầu hết các ngân hàng ít biến động so với cuối phiên trước nhưng đã giảm so với sáng qua.

ty gia ngay 2412 ty gia trung tam di ngang

Cụ thể, tính đến 9h sáng nay, giá mua thấp nhất đang ở mức 22.785 VND/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 22.870 VND/USD. Trong khi đó ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.035 VND/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.100 VND/USD.

ty gia ngay 2412 ty gia trung tam di ngang

Hôm nay, thị trường Mỹ bước vào kỳ nghỉ lễ Giáng sinh, chỉ số đô la Mỹ (DXY), đo lường biến động của đồng bạc xanh so với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF), cập nhật đến đầu giờ sáng nay theo giờ Việt Nam ở mức 96,061 điểm, giảm 0,060 điểm (-0,06%).

Tính đến sáng nay, euro giảm 0,04% ở 1,1325 USD; bảng Anh đi ngang ở 1,3407 USD.

Bạc xanh giảm 0,04% so với yên Nhật ở  114,35 JPY/USD.

Trong khi đó, đô la Úc giảm 0,1% ở 0,7237 USD, đô la New Zealand giảm 0,12% ở 0,6815 USD.

ty gia ngay 2412 ty gia trung tam di ngang

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400