Tỷ giá ngày 26/2: Nhanh chóng hạ nhiệt trở lại

10:05 | 26/02/2020

Sau một phiên tăng nhanh, tỷ giá USD tại các ngân hàng nhanh chóng hạ nhiệt trở lại. Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (26/2), tất cả các ngân hàng đồng loạt điều chỉnh giảm giá USD với mức phổ biến từ 20-30 đồng mỗi chiều mua - bán. 

ty gia ngay 262 nhanh chong ha nhiet tro lai Tỷ giá ngày 25/2: Các ngân hàng đồng loạt tăng giá USD
ty gia ngay 262 nhanh chong ha nhiet tro lai Tỷ giá, lãi suất giữ được sự ổn định

ty gia ngay 262 nhanh chong ha nhiet tro lai

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam điều chỉnh giảm tỷ giá trung tâm 4 đồng xuống mức 23.239 đồng/USD.

ty gia ngay 262 nhanh chong ha nhiet tro lai

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước duy trì giá mua vào ở mức 23.175 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.886 đồng/USD.

Khảo sát các ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, tất cả các ngân hàng đồng loạt điều chỉnh giảm giá USD với mức phổ biến từ 20-30 đồng mỗi chiều mua - bán.

ty gia ngay 262 nhanh chong ha nhiet tro lai

Cụ thể, giá mua thấp nhất đang ở mức 23.144 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.200 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.300 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.325 đồng/USD.

ty gia ngay 262 nhanh chong ha nhiet tro lai
Chỉ số USD trong vòng 1 tháng gần đây. (Nguồn: MarketWatch)

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 99,12 điểm, tăng 0,15 điểm (0,15%) so với cuối phiên trước đó.

ty gia ngay 262 nhanh chong ha nhiet tro lai
Tỷ giá tính chéo của một số ngoại tệ. (Nguồn: Bloomberg)

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.460 23.650 25.380 26.593 28.435 29.445 210,44 221,18
BIDV 23.520 23.700 25.769 26.623 28.840 29.445 213,23 221,80
VietinBank 23.400 23.650 25.352 26.577 28.529 29.499 213,02 222,12
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.460 23.670 25.654 26,272 28.866 29.542 216,37 221,59
ACB 23.490 23.660 25.743 26.151 29.006 29.391 216,86 220,30
Sacombank 23.495 23.680 25.776 26.341 28.973 29.491 216,32 222,70
Techcombank 23.480 23.640 25.489 26.462 28.591 29.534 215,46 222,41
LienVietPostBank 23.460 23.630 25.427 26.417 28.563 29.539 212,77 223,93
DongA Bank 23.520 23.650 25.750 26.180 28.980 29.490 213,60 220,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
46.700
47.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
46.700
47.900
Vàng SJC 5c
46.700
47.920
Vàng nhẫn 9999
44.200
45.400
Vàng nữ trang 9999
43.900
45.200