Tỷ giá ngày 6/1: Ổn định

11:29 | 06/01/2020

Sáng nay (6/1), phần lớn ngân hàng giữ nguyên tỷ giá USD như cuối tuần trước. Nhìn chung, tỷ giá USD tại các ngân hàng tiếp tục duy trì trạng thái ổn định.

Tỷ giá hạch toán USD tháng 1/2020 là 23.162 đồng/USD
Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 2/1/2020 đến 8/1/2020

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam điều chỉnh tăng tỷ giá trung tâm 10 đồng lên mức 23.167 đồng/USD. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần là 23.862 đồng/USD và tỷ giá sàn là 22.472 đồng/USD.

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước duy trì giá mua vào ở mức 23.175 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.812 đồng/USD.

Khảo sát các ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, phần lớn ngân hàng giữ nguyên tỷ giá USD như cuối tuần trước. Nhìn chung, tỷ giá USD tại các ngân hàng tiếp tục duy trì trạng thái ổn định.

Giá mua thấp nhất đang ở mức 23.074 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.130 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.210 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.236 đồng/USD.

Chỉ số USD trong vòng 1 tháng gần đây. (Nguồn: MarketWatch)

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 96,85 điểm, tăng 0,01 điểm (0,01%) so với cuối phiên trước đó.

Tỷ giá tính chéo của một số ngoại tệ. (Nguồn: Bloomberg)

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.079 23.269 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.066 23.266 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.080
56.940
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.080
56.920
Vàng SJC 5c
55.080
56.940
Vàng nhẫn 9999
53.450
54.850
Vàng nữ trang 9999
53.050
54.450