Tỷ giá ổn định, giá bán đồng loạt ở mức 21.400 đồng/USD

09:49 | 27/11/2014

Nhìn chung sáng nay (27/11), tỷ giá trên thị trường khá ổn định, các ngân hàng đều đồng loạt niêm yết giá bán ra ở mức 21.400 đồng/USD, ngang bằng với mức giá bán ra của Sở giao dịch NHNN. Hiện chênh lệch giá mua – bán USD tại nhiều ngân hàng chỉ là 10 đồng.

 
  Ảnh minh họa

Theo đó, sáng nay Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 21.390/21.400 đồng/USD, không thay đổi so với ngày hôm qua.

Trong khi đó, BIDV thì tăng nhẹ giá mua vào 10 đồng lên 21.380 đồng/USD, song vẫn giữ giá bán ra ở mức 21.400 đồng/USD.

Còn VietinBank Agribank lại giảm nhẹ giá mua vào tương ứng là 10 và 15 đồng, trong khi cũng vẫn giữ nguyên giá bán ra. Hiện giá giao dịch đồng bạc xanh của hai ngân hàng này lần lượt là 21.370/21.400 đồng/USD và 21.340/21.400 đồng/USD.

Với khối NHTMCP, sáng nay Eximbank cũng giữ nguyên mức giá giao dịch USD như hôm qua là 21.350/21.400 đồng/USD. Sacombank cũng vậy, hiện giá mua – bán USD của ngân hàng này vẫn là 21.370/21.400 đồng/USD.

Trong khi TechcombankLienVietPostBank đều giảm nhẹ giá mua vào 10 đồng xuống còn 21.350 đồng/USD, song vẫn giữ nguyên giá bán ra ở mức 21.400 đồng/USD.

Ngược lại, ACB đã giảm giá mua vào 10 đồng xuống 21.350 đồng/USD, song cũng giữ nguyên giá bán ra là 21.400 đồng/USD.

Còn DongABank thì nâng giá mua vào thêm 20 đồng lên 21.390 đồng/USD, song lại giảm giá bán ra 5 đồng xuống 21.400 đồng/USD.

Như vậy, giá mua vào thấp nhất trên thị trường sáng nay là 21.340 đồng/USD và giá mua cao nhất là 21.390 đồng/USD. Trong khi giá bán ra đồng loạt ở mức 21.4000 đồng/USD. Có nghĩa, hiện chênh lệch giá mua – bán tại nhiều ngân hàng chỉ là 10 đồng/USD.

Sáng nay, tỷ giá bình quân liên ngân hàng vẫn được giữ ổn định ở mức 21.246 đồng/USD; giá mua – bán USD tại Sở giao dịch NHNN cũng vẫn là 21.200/21.400 đồng/USD.

M.T

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.105 23.285 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.101 23.281 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.100 23.270 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.100 23.270 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.093 23..303 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.081 23.310 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.130 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.050
50.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.050
50.450
Vàng SJC 5c
50.050
50.470
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.500
50.250