Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 10/10/2019 đến 16/10/2019

10:16 | 10/10/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 10/10/2019 đến ngày 16/10/2019.

Tỷ giá ngày 9/10: Đi ngang
Tỷ giá hạch toán USD tháng 10/2019 là 23.142 đồng/USD
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.385,92

2

JPY

Yên Nhật

216,11

3

GBP

Bảng Anh

28.287,37

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.312,19

5

AUD

Đô la Úc

15.614,09

6

CAD

Đô la Canada

17.394,83

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.330,09

8

NOK

Curon Nauy

2.529,38

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.399,25

10

RUB

Rúp Nga

354,88

11

NZD

Đô la Newzealand

14.620,7

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.952,07

13

SGD

Đô la Singapore

16.759,06

14

MYR

Ringít Malaysia

5.518,59

15

THB

Bath Thái

763,47

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,63

17

WON

Won Hàn Quốc

19,34

18

INR

Rupee Ấn độ

325,49

19

TWD

Đô la Đài Loan

751,53

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.241,73

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,73

22

LAK

Kíp Lào

2,63

23

MOP

Pataca Macao

2.866,2

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

3.968,47

25

BRL

Rin Brazin

5.655,39

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.870,3

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250