Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 12/9/2019 đến 18/9/2019

12:00 | 12/09/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 12/9/2019 đến ngày 18/9/2019.

Tỷ giá ngày 12/9: Không nhiều biến động
Tỷ giá hạch toán USD tháng 9/2019 là 23.113 đồng/USD
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.547,09

2

JPY

Yên Nhật

214,98

3

GBP

Bảng Anh

28.553,99

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.316,53

5

AUD

Đô la Úc

15.850,99

6

CAD

Đô la Canada

17.596,04

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.389,56

8

NOK

Curon Nauy

2.581,99

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.425,04

10

RUB

Rúp Nga

354,12

11

NZD

Đô la Newzealand

14.835,58

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.949,65

13

SGD

Đô la Singapore

16.759,66

14

MYR

Ringít Malaysia

5.537,47

15

THB

Bath Thái

755,39

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,65

17

WON

Won Hàn Quốc

19,4

18

INR

Rupee Ấn độ

321,83

19

TWD

Đô la Đài Loan

741,13

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.249,55

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,72

22

LAK

Kíp Lào

2,64

23

MOP

Pataca Macao

2.864,75

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.010,82

25

BRL

Rin Brazin

5.668,15

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.896,9

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.810 23.040 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.840 23.040 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.820 23.040 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.840 23.020 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.020 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.835 23.050 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.820 23.035 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.840 23.020 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.870 23.020 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.650
57.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.650
57.350
Vàng SJC 5c
56.650
57.370
Vàng nhẫn 9999
51.000
51.700
Vàng nữ trang 9999
50.700
51.400