Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 14/11/2019 đến 20/11/2019

09:38 | 14/11/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 14/11/2019 đến ngày 20/11/2019.

Tỷ giá ngày 13/11: Không nhiều biến động
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.482,98

2

JPY

Yên Nhật

212,17

3

GBP

Bảng Anh

29.731,3

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.360,93

5

AUD

Đô la Úc

15.838,65

6

CAD

Đô la Canada

17.471,31

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.381,9

8

NOK

Curon Nauy

2.524,03

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.410,72

10

RUB

Rúp Nga

360,29

11

NZD

Đô la Newzealand

14.811,27

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.954,61

13

SGD

Đô la Singapore

16.988,99

14

MYR

Ringít Malaysia

5.574,32

15

THB

Bath Thái

764,67

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,64

17

WON

Won Hàn Quốc

19,82

18

INR

Rupee Ấn độ

322,72

19

TWD

Đô la Đài Loan

759,38

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.297,66

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,74

22

LAK

Kíp Lào

2,61

23

MOP

Pataca Macao

2.870,84

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.011,13

25

BRL

Rin Brazin

5.549,99

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.948,79

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.340 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.070 23.350 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.050 23.350 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.050 23.330 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.090 23.310 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.100 23.310 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.062 23.550 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.067 23.352 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.080 23.325 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.120 23.310 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.400
69.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.400
69.400
Vàng SJC 5c
68.400
69.420
Vàng nhẫn 9999
54.150
55.150
Vàng nữ trang 9999
53.950
54.750