Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 1/8/2019 đến 7/8/2019

15:24 | 01/08/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 1/8/2019 đến ngày 7/8/2019.

Tỷ giá ngày 1/8: Ổn định
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.733,32

2

JPY

Yên Nhật

212,62

3

GBP

Bảng Anh

28.054,46

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.310,77

5

AUD

Đô la Úc

15.897,3

6

CAD

Đô la Canada

17.564,71

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.413,82

8

NOK

Curon Nauy

2.636,94

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.447,08

10

RUB

Rúp Nga

364

11

NZD

Đô la Newzealand

15.232,79

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.948,21

13

SGD

Đô la Singapore

16.846,52

14

MYR

Ringít Malaysia

5.590,74

15

THB

Bath Thái

749,85

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,65

17

WON

Won Hàn Quốc

19,51

18

INR

Rupee Ấn độ

334,95

19

TWD

Đô la Đài Loan

741,68

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.350,95

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,73

22

LAK

Kíp Lào

2,66

23

MOP

Pataca Macao

2.866,21

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.173,99

25

BRL

Rin Brazin

6.086,9

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.991,59

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.530 23.720 24.584 25.838 26.669 27.782 28016 220,20
BIDV 23.560 23.720 25.003 25.810 26.990 27.534 207,78 215,98
VietinBank 23.538 23.708 24.992 25.827 27.024 27.664 210,59 218,29
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.530 23.700 24.894 25,549 27.052 27.764 210,34 215,88
ACB 23.530 23.700 24.998 25.434 27.233 27.639 211,70 215,39
Sacombank 23.515 23.700 24.976 25.541 27.120 27.635 210,72 217,13
Techcombank 23.540 23.700 24.725 25.691 26.799 27.727 209,95 216,81
LienVietPostBank 23.530 23.710 24.908 25.563 27.092 27.687 210,51 218,88
DongA Bank 23.560 23.700 24.990 25.280 27.080 27.420 207,90 214,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.100
47.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.100
47.920
Vàng SJC 5c
47.100
47.920
Vàng nhẫn 9999
45.200
46.100
Vàng nữ trang 9999
44.800
45.900