Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 28/11/2019 đến 4/12/2019

10:48 | 28/11/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 28/11/2019 đến ngày 4/12/2019.

Tỷ giá ngày 28/11: Không nhiều biến động
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.486,59

2

JPY

Yên Nhật

212,14

3

GBP

Bảng Anh

29.742,85

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.210,38

5

AUD

Đô la Úc

15.693,5

6

CAD

Đô la Canada

17.448,01

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.415,08

8

NOK

Curon Nauy

2.523,59

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.411,86

10

RUB

Rúp Nga

361,97

11

NZD

Đô la Newzealand

14.878,37

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.958,19

13

SGD

Đô la Singapore

16.949,93

14

MYR

Ringít Malaysia

5.549,25

15

THB

Bath Thái

766,03

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,64

17

WON

Won Hàn Quốc

19,68

18

INR

Rupee Ấn độ

324,53

19

TWD

Đô la Đài Loan

759,35

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.296,18

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,78

22

LAK

Kíp Lào

2,62

23

MOP

Pataca Macao

2.872,01

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.019,34

25

BRL

Rin Brazin

5.470,59

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.915,7

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.340 25.268 26.428 30.189 30.833 207,26 216,78
BIDV 23.200 23.340 25.610 26.388 30.325 30.925 209,46 216,52
VietinBank 23.193 23.343 25.551 26.386 30.229 30.869 211,38 217,38
Agribank 23.180 23.290 25.504 25.919 30.261 30.779 211,43 215,46
Eximbank 23.200 23.320 25.565 25.930 30.404 30.837 212,64 215,67
ACB 23.200 23.320 25.585 25.937 30.464 30.806 212,72 215,65
Sacombank 23.175 23.337 25.593 26.048 30.462 30.867 212,00 216,57
Techcombank 23.193 23.333 25.337 26.296 30.042 30.984 211,20 217,98
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.467 25.871 29.382 30.858 211,88 216,09
DongA Bank 23.220 23.320 25.590 25.920 29.380 30.800 209,30 215,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
44.060
44.450
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.060
44.430
Vàng SJC 5c
44.060
44.450
Vàng nhẫn 9999
44.030
44.530
Vàng nữ trang 9999
43.630
44.430