Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 29/8/2019 đến 4/9/2019

14:18 | 30/08/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 29/8/2019 đến ngày 4/9/2019.

Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.645,44

2

JPY

Yên Nhật

218,65

3

GBP

Bảng Anh

28.372,34

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.543,36

5

AUD

Đô la Úc

15.584,32

6

CAD

Đô la Canada

17.387,61

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.392,1

8

NOK

Curon Nauy

2.565,44

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.439,92

10

RUB

Rúp Nga

348,59

11

NZD

Đô la Newzealand

14.652,22

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.947,53

13

SGD

Đô la Singapore

16.655,15

14

MYR

Ringít Malaysia

5.495,13

15

THB

Bath Thái

755,6

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,62

17

INR

Rupee Ấn độ

322,59

18

TWD

Đô la Đài Loan

736,26

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.231,98

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,72

21

LAK

Kíp Lào

2,65

22

MOP

Pataca Macao

2.864,63

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

3.975,76

24

KRW

Won Hàn Quốc

19,06

25

BRL

Rin Brazin

5.605,13

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.860,49

M.T

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950