UIC ước lãi hơn 13 tỷ đồng trong quý I

07:55 | 05/03/2020

Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico (HoSE: UIC) ước kết quả kinh doanh quý I/2020 với tổng doanh thu và thu nhập khác hơn 617 tỷ đồng. Lợi nhuận trước thuế dự kiến khoảng 13,2 tỷ, giảm 13% so với cùng kỳ và hoàn thành 20% kế hoạch năm.

Trong quý II, công ty đề ra mục tiêu doanh thu và thu nhập khác hơn 666 tỷ đồng. Chỉ tiêu lợi nhuận trước thuế 15,3 tỷ đồng, tương đương 24% kế hoạch năm. Công ty thống nhất ngày đăng ký cuối cùng là 25/3 để thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020, dự kiến được tổ chức trong tháng 4 tại tỉnh Đồng Nai.

Năm 2019, UIC ghi nhận doanh thu thuần 2.750 tỷ đồng, tăng 8% và lợi nhuận trước thuế gần 74 tỷ đồng, tăng 12% so với năm 2018. Chỉ số EPS ghi nhận ở mức 7.441 đồng. Trên thị trường, cổ phiếu UIC có giá 38.000 đồng/cp, ứng với mức vốn hóa doanh nghiệp hơn 300 tỷ đồng.

DCC

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.345 23.535 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.370 23.540 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.390 23.560 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.550 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.355 23.555 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.420 23.560 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.400
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.400
48.400
Vàng SJC 5c
47.400
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.000
45.000
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800