UPCoM tháng 1/2020: Nhà đầu tư nước ngoài mua ròng 46 tỷ đồng

14:45 | 04/02/2020

Tháng 1/2020, trên thị trường UPCoM có thêm 9 doanh nghiệp đăng ký giao dịch cổ phiếu mới; đồng thời có 2 doanh nghiệp hủy đăng ký giao dịch. Tổng số doanh nghiệp đăng ký giao dịch trên thị trường này tính đến hết ngày 31/1 là 879 doanh nghiệp với tổng khối lượng đăng ký giao dịch đạt hơn 41,8 tỷ cổ phiếu, tương ứng giá trị đăng ký giao dịch hơn 418 nghìn tỷ đồng.

upcom thang 12020 nha dau tu nuoc ngoai mua rong 46 ty dong

Thị trường UPCoM tháng đầu năm 2020 diễn biến theo chiều hướng tăng giảm đan xen; trong đó, phiên giao dịch có điểm cao nhất là phiên ngày 3/1 với 56,65 điểm và phiên có điểm thấp nhất là phiên ngày 8/1 với 55,02 điểm.

Tại thời điểm đóng cửa phiên giao dịch cuối tháng 1, chỉ số UPCoM-Index đạt 55,73 điểm, giảm 0,59% so với thời điểm cuối tháng trước. Giá trị vốn hóa thị trường UPCoM tại phiên giao dịch cuối tháng 1 đạt xấp xỉ 868 tỷ đồng, giảm 4,82% so với tháng trước.

Toàn thị trường có hơn 216,4 triệu cổ phiếu được chuyển nhượng, tương ứng với giá trị giao dịch đạt gần 3,7 nghìn tỷ đồng. Tính bình quân, khối lượng giao dịch đạt 12,7 triệu cổ phiếu/phiên (giảm 7,28% so với tháng trước), giá trị giao dịch đạt hơn 217 tỷ đồng/phiên (giảm 10,26% so với tháng trước).

upcom thang 12020 nha dau tu nuoc ngoai mua rong 46 ty dong

Tháng này, nhà đầu tư nước ngoài giao dịch tổng cộng 31,7 triệu cổ phiếu, tương ứng 792,6 tỷ đồng, trong đó giá trị mua vào đạt 419,4 tỷ đồng, giá trị bán ra đạt 373,3 tỷ đồng. Tính chung cả tháng, nhà đầu tư nước ngoài đã mua ròng xấp xỉ 46 tỷ đồng trên thị trường UPCoM.

upcom thang 12020 nha dau tu nuoc ngoai mua rong 46 ty dong
upcom thang 12020 nha dau tu nuoc ngoai mua rong 46 ty dong

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080