UPCoM tháng 5/2019: Nhà đầu tư nước ngoài mua ròng hơn 480 tỷ đồng

09:16 | 04/06/2019

Tháng 5/2019, trên thị trường UPCoM có 10 doanh nghiệp đăng ký giao dịch cổ phiếu mới, trong đó có 5 doanh nghiệp hủy niêm yết từ HOSE và HNX.

Bên cạnh đó, có 2 doanh nghiệp hủy đăng ký giao dịch là CTCP Than Miền Trung và CTCP Dịch vụ Xuất khẩu lao động và chuyên gia. Nguyên nhân là do 2 công ty này không còn đáp ứng điều kiện là công ty đại chúng, thuộc diện hủy đăng ký giao dịch theo quy định.

Tổng số doanh nghiệp đăng ký giao dịch trên thị trường này tính đến hết ngày 31/5 (ngày giao dịch cuối cùng của tháng) là 822 doanh nghiệp với tổng khối lượng đăng ký giao dịch đạt gần 32 tỷ cổ phiếu, tương ứng giá trị đăng ký giao dịch hơn 319,8 nghìn tỷ đồng.

Thị trường diễn biến theo chiều hướng tăng giảm đan xen và giảm mạnh vào đầu tháng, trong đó phiên giao dịch ngày 9/5 giảm mạnh nhất. Chỉ số UPCoM-Index đạt mức 55,13 điểm tại thời điểm đóng cửa phiên giao dịch cuối tháng, giảm 1,96% so với thời điểm cuối tháng trước.

Giá trị vốn hóa thị trường UPCoM phiên giao dịch cuối tháng 5 đạt hơn 907 nghìn tỷ đồng, tăng 0,18% so với tháng trước.

Toàn thị trường có gần 320 triệu cổ phiếu được chuyển nhượng, tương ứng với giá trị giao dịch đạt hơn 6,4 nghìn tỷ đồng. Tính bình quân, khối lượng giao dịch đạt 14,5 triệu cổ phiếu/phiên (tăng 27,8% so với tháng trước), giá trị giao dịch đạt hơn 291 tỷ đồng/phiên (tăng 12,6% so với tháng trước).

Tháng này, nhà đầu tư nước ngoài giao dịch tổng cộng 37,5 triệu cổ phiếu, tương ứng 1,5 nghìn tỷ đồng, trong đó giá trị mua vào đạt hơn 1 nghìn tỷ đồng, giá trị bán ra đạt hơn 526 tỷ đồng. Tính chung cả tháng, nhà đầu tư nước ngoài đã mua ròng xấp xỉ 483 tỷ đồng trên thị trường UPCoM, tăng gấp đôi so với tháng trước.

M.Hồng

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.110 23.290 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.110 23.290 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.110 23.280 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.110 23.280 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.100 23..310 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.096 23.296 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.140 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
49.520
49.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
49.520
49.900
Vàng SJC 5c
49.520
49.920
Vàng nhẫn 9999
49.130
49.680
Vàng nữ trang 9999
48.780
49.530