UPCoM tháng Hai: Giá trị vốn hóa tăng 6,34%

15:59 | 08/03/2021

Thị trường UPCoM tháng Hai diễn biến theo chiều hướng tăng giá các cổ phiếu. Tại thời điểm đóng cửa phiên giao dịch cuối tháng, chỉ số UPCoM-Index đạt 76,64 điểm, tăng 10,7% so với cuối tháng trước và đây cũng là phiên giao dịch có điểm chỉ số cao nhất tháng. Giá trị vốn hóa thị trường UPCoM tại phiên giao dịch cuối tháng Hai đạt hơn 1.030 tỷ đồng, tăng 6,34% so với tháng trước.

upcom thang hai gia tri von hoa tang 634

Toàn thị trường có hơn 796 triệu cổ phiếu được chuyển nhượng, giảm 42,68% so với tháng trước, tương ứng giá trị giao dịch 11,6 nghìn tỷ đồng, giảm 41,59%. Tính bình quân, khối lượng giao dịch đạt 53,1 triệu cổ phiếu/phiên, giảm 23,58% so với tháng trước. Giá trị giao dịch đạt hơn 771 tỷ đồng/phiên, giảm 22,12% so với tháng trước.

5 cổ phiếu tăng giá nhiều nhất trong tháng 2/2021

STT

MCK

Thay đổi (điểm)

Thay đổi (%)

1

KSV

10,900

109,00

2

DAC

3,300

106,45

3

TUG

10,600

86,18

4

EIN

8,100

81,00

5

POB

5,800

68,24

5 cổ phiếu được giao dịch nhiều nhất trong tháng 2/2021

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

BSR

184.834.128

2

PVX

30.776.084

3

VGT

28.644.716

4

CC1

25.955.302

5

QTP

25.758.170

Tháng này, nhà đầu tư nước ngoài giao dịch tổng cộng 17,7 triệu cổ phiếu, tương ứng 864 tỷ đồng, trong đó giá trị mua vào đạt 404 tỷ đồng, giá trị bán ra đạt 460 tỷ đồng. Tính chung cả tháng, nhà đầu tư nước ngoài đã bán ròng 55,8 tỷ đồng trên thị trường UPCoM.

5 cổ phiếu được NĐTNN mua nhiều nhất

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

VEA

1.623.012

2

ACV

1.578.390

3

QNS

996.900

4

LTG

815.500

5

VTP

719.718

5 cổ phiếu NĐTNN bán nhiều nhất

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

ACV

2.185.162

2

VEA

1.718.500

3

VTP

1.548.120

4

QNS

790.544

5

BSR

381.860

Về quy mô thị trường, tính đến hết tháng 2/2021, tổng số doanh nghiệp đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM đạt 907 doanh nghiệp với tổng khối lượng đăng ký giao dịch đạt xấp xỉ 37,7 tỷ cổ phiếu, tương ứng giá trị đăng ký giao dịch đạt 376,8 nghìn tỷ đồng.

PL

Nguồn:

Tags: UPCoM
Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.920 23.150 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.945 23.145 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.939 23.149 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.950 23.130 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.950 23.130 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.950 23.162 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.942 23.142 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.950 23.130 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.970 23.130 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.050
56.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.050
56.400
Vàng SJC 5c
56.050
56.420
Vàng nhẫn 9999
52.300
52.900
Vàng nữ trang 9999
51.900
52.600