UPCoM tháng Năm: Giá trị giao dịch tăng 12,73

09:57 | 03/06/2021

Thị trường UPCoM tháng Năm tiếp tục có diễn biến khá sôi động. Tại thời điểm cuối tháng, chỉ số UPCoM-Index đóng cửa đạt 86,11 điểm, tăng 6,73% so với cuối tháng trước. Giá trị vốn hóa thị trường UPCoM tại phiên giao dịch cuối tháng đạt hơn 1.069 tỷ đồng, tăng 3,61% so với tháng trước.

upcom thang nam gia tri giao dich tang 1273

Toàn thị trường có hơn 1,6 tỷ cổ phiếu được giao dịch, tương ứng giá trị giao dịch 24,7 nghìn tỷ đồng, tăng 12,73%. Tính bình quân, khối lượng giao dịch đạt 82,8 triệu cổ phiếu/phiên, giá trị giao dịch đạt hơn 1,2 nghìn tỷ đồng/phiên.

5 cổ phiếu tăng giá nhiều nhất trong tháng 5/2021

STT

MCK

Giá đóng cửa đầu kỳ

Giá đóng cửa cuối kỳ

Thay đổi (%)

1

BIO

18.600

13.600

618,28

2

SVG

5.400

20.900

287,04

3

IME

13.500

35.500

162,96

4

HAB

27.800

66.200

138,13

5

DRG

9.200

20.300

120,65

5 cổ phiếu được giao dịch nhiều nhất trong tháng 5/2021

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

BSR

35.349.063

2

ABB

12.708.209

3

TLP

11.671.600

4

BVB

9.900.327

5

SBS

4.882.831

Tháng này, nhà đầu tư nước ngoài giao dịch tổng cộng 37,2 triệu cổ phiếu. tương ứng 1,5 nghìn tỷ đồng. Trong đó, giá trị mua vào đạt 850,7 tỷ đồng, giá trị bán ra đạt 666,6 tỷ đồng. Tính chung cả tháng, nhà đầu tư nước ngoài đã mua ròng 184,1 tỷ đồng trên thị trường UPCoM.

5 cổ phiếu NĐTNN mua nhiều nhất

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

BVB

1.130.110

2

VGT

250.000

3

ABI

123.500

4

VTP

67.000

5

ACV

36.900

5 cổ phiếu NĐTNN bán nhiều nhất

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

ABI

111.000

2

MPC

82.000

3

BSR

41.400

4

ACV

41.260

5

PGV

25.200

Về quy mô thị trường, tính đến hết tháng Năm, trên thị trường UPCoM có thêm 10 doanh nghiệp đăng ký giao dịch mới và 2 doanh nghiệp hủy đăng ký giao dịch; tổng số doanh nghiệp đăng ký giao dịch đạt 921 doanh nghiệp với khối lượng 37,9 tỷ cổ phiếu, tương ứng giá trị 379,7 nghìn tỷ đồng.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.860 23.090 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.890 23.090 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.870 23.090 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.880 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.890 23.070 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.870 23.082 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.831 23.051 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.870 23.050 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.890 23.050 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.150
56.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.150
56.750
Vàng SJC 5c
56.150
56.770
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.150
Vàng nữ trang 9999
51.150
51.850