Văn phòng đại diện Ngân hàng Cathay United Bank thay đổi địa điểm hoạt động

07:00 | 05/01/2022

Ngày 27/12/2021, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) chi nhánh Quảng Nam đã ban hành Quyết định số 1051/QĐ-QNA về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động của Văn phòng đại diện Ngân hàng Cathay United Bank tại Thành phố Hồ Chí Minh.

van phong dai dien ngan ha ng cathay united bank thay doi dia diem hoat dong

Theo đó, quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung về thay đổi tên gọi và địa điểm hoạt động của Văn phòng đại diện Ngân hàng Cathay United Bank tại Thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy phép mở Văn phòng đại diện số 06/GP-NHNN ngày 12/05/2005 và các Quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của Thống đốc NHNN đã cấp cho Ngân hàng Cathay United Bank Co.,Ltd như sau:

Tên và địa chỉ trước khi thay đổi:

- Văn phòng đại diện Ngân hàng Cathay United Bank tại Thành phố Hồ Chí Minh

- Tầng 1 & 5, số 46-48 Phạm Hồng Thái, P.Bến Thành, Quận 1, TP.HCM

Tên và địa chỉ sau khi thay đổi:

- Văn phòng đại diện Ngân hàng Cathay United Bank – Tỉnh Quảng Nam

- Tầng 4, tòa nhà Viettel Quảng Nam, số 121 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép hoạt động của Văn phòng đại diện số 06/GP-NHNN ngày 12/05/2005 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Cathay United Bank Co.,Ltd.

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400