Vay ưu đãi lãi suất tại MSB

19:41 | 10/03/2020

Ngân hàng TMCP Hàng Hải (MSB) vừa triển khai gói vay thế chấp với lãi suất hấp dẫn chỉ 6,59%, áp dụng từ nay tới 31/03/2020 với mong muốn đồng hành cùng khách hàng thực hiện những dự định lớn của cuộc sống, đồng thời hỗ trợ các cá nhân, hộ kinh doanh dễ dàng tiếp cận nguồn vốn trong thời điểm dịch bệnh Covid-19 diễn biến phức tạp.

Gói vay được thiết kế để đáp ứng nhu cầu vay vốn mua nhà phố, nhà đất thổ cư hay dự án, mua ô tô, sửa chữa hoàn thiện nhà, mua sắm nội thất hoặc đầu tư, mở rộng kinh doanh, hay bổ sung vốn lưu động ngắn hạn…

Với lãi suất ưu đãi 6,59%/năm trong 6 tháng đầu tiên, mục đích cho vay đa dạng cùng số tiền cho vay lên tới 95% nhu cầu vay vốn, thời hạn vay đến 40 năm, khách hàng hoàn toàn có thể an tâm thực hiện những kế hoạch của mình.

Ngoài ra, khi đăng ký gói vay, khách hàng có thêm một sự lựa chọn khác về lãi suất. MSB đưa ra mức 8%/năm trong 12 tháng đầu tiên để khách hàng có phương án linh hoạt, hiệu quả và phù hợp nhất.

MSB chấp nhận tài sản đảm bảo đa dạng như nhà đất, ô tô, tài sản hình thành từ vốn vay và các tài sản khác thuộc sở hữu của khách hàng hoặc người thân (bố mẹ, con cái, anh chị em ruột). Thủ tục vay vốn đơn giản đối với các khách hàng có nguồn thu nhập từ lương, thưởng, cho thuê tài sản, hoạt động kinh doanh hay góp vốn vào doanh nghiệp.

M. Thu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080