Vay ưu đãi từ BAC A BANK để hưởng trọn niềm vui cuộc sống

14:41 | 26/03/2020

Ngân hàng TMCP Bắc Á triển khai chương trình “Vay ưu đãi - trọn niềm vui” từ 1/1/2020 đến hết 31/12/2020 tại hệ thống chi nhánh, phòng giao dịch BAC A BANK trên toàn quốc với tổng hạn mức lên tới 2.500 tỷ đồng.

Cuộc sống hiện đại đồng nghĩa với nhu cầu nâng cao chất lượng sống ngày càng rõ nét. Với sự phát triển về mọi mặt kinh tế - xã hội, mức thu nhập của người dân đã cải thiện đáng kể, tuy nhiên, thay vì chờ tích luỹ đủ tài lực để hiện thực hoá mục tiêu “sống tiện nghi”, rất nhiều người tìm đến nguồn vốn vay ưu đãi từ các địa chỉ uy tín như Ngân hàng TMCP Bắc Á (BAC A BANK).

Với tôn chỉ phục vụ khách hàng tốt nhất để phát triển, BAC A BANK đã xây dựng một danh mục sản phẩm tín dụng cá nhân phong phú, đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng từ vay mua nhà, vay mua bất động sản, vay xây sửa nhà, vay tiêu dùng, vay hỗ trợ chi phí du học đến vay bổ sung vốn, vay đầu tư tài sản phục vụ sản xuất kinh doanh… Bên cạnh đó, Ngân hàng thường xuyên triển khai các chương trình ưu đãi dành riêng cho khách hàng vay vốn, vừa cung cấp nguồn tín dụng “giá rẻ” đến người dân, vừa góp phần kích cầu tiêu dùng và khuyến khích sản xuất kinh doanh - hướng tới mục tiêu phát triển ổn định của cả nền kinh tế.

Mới đây nhất, Ngân hàng TMCP Bắc Á triển khai chương trình “Vay ưu đãi - trọn niềm vui” từ 1/1/2020 đến hết 31/12/2020 tại hệ thống chi nhánh, phòng giao dịch BAC A BANK trên toàn quốc với tổng hạn mức lên tới 2.500 tỷ đồng. Tham gia chương trình, khách hàng sẽ được áp dụng mức lãi suất vô cùng ưu đãi - chỉ từ 6,69%/năm đối với các khoản vay phục vụ đời sống.

Đặc biệt, để khuyến khích khách hàng cá nhân tối ưu hoá nguồn lực, nắm bắt kịp thời các cơ hội “làm giàu”, BAC A BANK đặc biệt ưu đãi các khoản vay phục vụ sản xuất kinh doanh với mức lãi suất thấp nhất 6,39%/năm.

“Đến với BAC A BANK, khách hàng có thể lựa chọn thời gian hưởng ưu đãi với mức lãi suất vay vốn tương ứng tuỳ điều kiện tài chính hay kế hoạch sản xuất, tiêu dùng của cá nhân và gia đình. Chúng tôi tin rằng, vay ngân hàng đúng thời điểm với phương án lãi suất phù hợp sẽ giúp khách hàng chủ động tài chính, tận hưởng cuộc sống một cách đơn giản, thông minh.” - bà Vũ Thanh Thuỷ, Phó Giám đốc Khối Ngân hàng bán lẻ nhấn mạnh.

Với sự tư vấn tận tình của đội ngũ nhân sự giàu kinh nghiệm, khách hàng sẽ được BAC A BANK hỗ trợ hoàn tất thủ tục vay vốn đơn giản, thuận tiện; thời gian phê duyệt khoản vay nhanh chóng. Nhờ sự đa dạng về phương thức cho vay và sự linh hoạt về hình thức trả nợ, Khách hàng hoàn toàn có thể cân đối các nguồn lực tài chính để khoản vay ưu đãi “đúng lúc, đúng chỗ” sẽ thực sự mang đến những niềm vui trong cuộc sống.

Thu Hằng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.090 23.270 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.090 23.270 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.090 23.260 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.090 23.260 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.090 23.260 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.078 23..288 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.075 23.275 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.120 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.200
50.600
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.200
50.620
Vàng SJC 5c
50.200
50.600
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.550
50.300