VHC: Doanh thu tháng 4 tăng 7%

17:24 | 22/05/2020

Công ty Vĩnh Hoàn cho biết tổng doanh thu tháng 4 đạt 525 tỷ đồng, tăng 7% so với cùng kỳ năm trước.

Ảnh minh họa

Trong đó, doanh thu sản phẩm cá tra tăng 33% đạt 343 tỷ đồng, sản phẩm chăm sóc sức khỏe tăng 29% đạt 63 tỷ đồng bù đắp cho sự sụt giảm trong dòng sản phẩm giá trị gia tăng (-3%), sản phẩm phụ (-14%) và sản phẩm khác (-70%).

Xét về thị trường tiêu thụ, Mỹ và châu Âu đều ghi nhận mức tăng đáng kể 35% và 68%, trong khi Trung Quốc giảm 48%. Đặc biệt, thị trường châu Âu tăng mạnh và vượt Trung Quốc trở thành thị trường xuất khẩu lớn thứ 2 của Vĩnh Hoàn.

Tuy nhiên, so với tháng trước, doanh thu Vĩnh Hoàn giảm 21% do sự sụt giảm ở hầu hết các nhóm sản phẩm dưới tác động của dịch Covid-19. Thị trường Mỹ ghi nhận giảm mạnh 48% do dịch vụ ăn uống đóng cửa trên toàn quốc. Thị trường châu Âu tăng 14% nhờ hoạt động bán lẻ và thị trường Trung Quốc tăng 8% khi mở cửa trở lại.

DCC

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.380 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050