Việt Nam ghi nhận 2.814 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 17/8

17:51 | 17/08/2022

Theo bản tin của Bộ Y tế, cả nước ghi nhận 2.814 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 17/8, giảm 169 ca so với hôm qua.

Cả nước ghi nhận 2.983 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 16/8
Việt Nam ghi nhận 1.695 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 15/8

Tình hình COVID-19 tại Việt Nam

Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 11.373.276 ca nhiễm, đứng thứ 12/227 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 112/227 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 114.656 ca nhiễm).

Tình hình điều trị

(Số liệu do Sở Y tế các tỉnh, thành phố báo cáo hàng ngày trên Hệ thống quản lý COVID-19 của Cục Quản lý Khám chữa bệnh, Bộ Y tế - cdc. kcb. vn)

Số bệnh nhân khỏi bệnh:

- Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày: 5.298 ca

- Tổng số ca được điều trị khỏi: 10.040.338 ca

Số bệnh nhân đang thở ô xy là 226 ca, trong đó:

- Thở ô xy qua mặt nạ: 179 ca

- Thở ô xy dòng cao HFNC: 20 ca

- Thở máy không xâm lấn: 4 ca

- Thở máy xâm lấn: 23 ca

- ECMO: 0 ca

Số bệnh nhân tử vong:

- Từ 17h30 ngày 16/8 đến 17h30 ngày 17/8 ghi nhận 3 ca tử vong tại: Bà Rịa - Vũng Tàu (1), Hà Nội (1), Quảng Ninh (1).

- Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 1 ca.

- Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.103 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

- Tổng số ca tử vong xếp thứ 24/227 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 134/227 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 27/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).

Tình hình tiêm chủng

Trong ngày 16/8 có 417.395 liều vắc xin phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vắc xin đã được tiêm là 252.097.399 liều, trong đó:

+ Số liều tiêm cho người từ 18 tuổi trở lên là 216.641.550 liều: Mũi 1 là 71.323.098 liều; Mũi 2 là 68.843.639 liều; Mũi bổ sung là 15.267.139 liều; Mũi nhắc lại lần 1 là 49.071.045 liều; Mũi nhắc lại lần 2 là 12.136.629 liều.

+ Số liều tiêm cho trẻ từ 12-17 tuổi là 21.659.908 liều: Mũi 1 là 9.064.987 liều; Mũi 2 là 8.720.208 liều; Mũi nhắc lại lần 1 là 3.874.713 liều.

+ Số liều tiêm cho trẻ từ 5-11 tuổi là 13.795.941 liều: Mũi 1 là 8.641.600 liều; Mũi 2 là 5.154.341 liều.

M.T

Nguồn:

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.535 23.845 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.565 23.845 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.545 23.845 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.550 23.830 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.570 23.830 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.530 23.900 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.585 23.960 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.558 23.850 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.520 23.990 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.610 23.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.800
66.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.800
66.600
Vàng SJC 5c
65.800
66.620
Vàng nhẫn 9999
50.450
51.350
Vàng nữ trang 9999
50.350
50.950