Việt Nam thuộc 10 nước nhiều smartphone kết nối 5G nhất

09:43 | 28/11/2022

Việt Nam là một trong 10 quốc gia có số lượng thiết bị di động kết nối tới mạng tốc độ cao 5G cao nhất trong quý III/2022.

Theo số liệu của Speedtest thuộc Ookla, 10 nước có số thiết bị di động kết nối 5G nhiều nhất giai đoạn từ tháng 7 đến hết tháng 9 là Mỹ, Trung Quốc, Brazil, Đức, Nhật Bản, Philippines, Thái Lan, Nam Phi, Anh và Việt Nam. Báo cáo không đưa ra số lượng máy cụ thể, nhưng liệt kê những thiết bị có tốc độ kết nối 5G cao nhất ở mỗi nước.

Trong đó, Galaxy S22 Ultra đứng đầu danh sách 5 smartphone kết nối 5G nhanh nhất tại Việt Nam quý III/2022. Điện thoại Samsung có tốc độ tải xuống 286,77 Mb/giây và tải lên 41,34 Mb/giây.

viet nam thuoc 10 nuoc nhieu smartphone ket noi 5g nhat
Năm smartphone có tốc độ 5G nhanh nhất tại Việt Nam. Nguồn: Ookla

Trong khi đó, bốn điện thoại tiếp theo đều thuộc về Apple. iPhone 12 vươn lên vị trí thứ hai với tốc độ download/upload là 278,32 và 36,88 Mb/giây. Các mẫu iPhone 13 Pro, 13 Pro Max và 13 xếp ở ba vị trí còn lại.

Do chỉ tính đến hết quý III/2022, các smartphone mới như iPhone 14, Galaxy Z Fold4 hay Google Pixel 7 chưa được thống kê ở một số thị trường như Brazil, Việt Nam, Philippines và Nam Phi.

Theo đại diện Ookla, thứ hạng điện thoại tại Việt Nam có thể xáo trộn đáng kể vào quý IV/2022 do smartphone mới nhất của Apple mới được bán chính hãng từ tháng 10.

Xét về tốc độ kết nối di động nói chung, iPhone 13 Pro đứng đầu với thông số tải xuống đạt 69,70 Mb/giây, tải lên đạt 23,41 Mb/giây trong quý. Ba vị trí khác cũng thuộc về iPhone, riêng vị trí thứ tư là điện thoại tầm trung Galaxy A52s của Samsung.

viet nam thuoc 10 nuoc nhieu smartphone ket noi 5g nhat
Năm thiết bị có tốc độ kết nối mạng di động dẫn đầu tại Việt Nam quý III/2022. Nguồn: Ookla

Trong khi đó, tại Trung Quốc, không có phiên bản iPhone nào xuất hiện trong 5 điện thoại kết nối 5G nhanh nhất. Model dẫn đầu là OnePlus 9 5G. Bốn vị trí còn lại đều là sản phẩm của Huawei. Ngược lại, cả 5 smartphone 5G nhanh nhất tại Anh là iPhone, nhưng tốc độ không cao. iPhone 14 Pro Max dẫn đầu với khả năng download 171,24 Mb/giây, upload 16,59 Mb/giây.

Về tốc độ mạng tổng thể, tính trong tháng 10, Việt Nam tụt một bậc xuống thứ hạng 53 về kết nối mạng di động so với tháng 9. Mạng băng thông rộng cố định cũng rơi từ vị trí 49 xuống 47.

Nguồn: VnExpress

Tags: 5G Smartphone

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
8,50
8,50
8,70
8,70
LienVietPostBank
-
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.295 23.595 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.258 23.618 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.280 23.610 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.263 23.648 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.299 23.620 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.700
67.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.700
67.500
Vàng SJC 5c
66.700
67.520
Vàng nhẫn 9999
54.000
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.700
54.700