Vietcombank được sửa đổi nội dung vốn điều lệ

16:22 | 25/02/2019

Mới đây, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đã có Quyết định về việc sửa đổi mức vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank).

Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc quyết định sửa đổi mức vốn điều lệ tại Điều 2 Giấy phép thành lập và hoạt động số 138/GP-NHNN ngày 23/5/2008 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam như sau: “Vốn điều lệ của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam là 37.088.774.480.000 đồng (Ba mươi bảy nghìn, không trăm tám mươi tám tỷ, bảy trăm bảy tư triệu, bốn trăm tám mươi nghìn đồng)”.

Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng đối với nội dung sửa đổi nêu trên.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động số 138/GP-NHNN ngày 23/5/2008 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam và thay thế cho Quyết định số 95/QĐ-NHNN ngày 18/01/2017 của Thống đốc NHNN về việc sửa đổi nội dung tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.390 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.215 23.395 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.200 23.390 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.220 23.370 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.210 23.380 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.210 23.380 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.203 23.413 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.195 23.395 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.210 23.390 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.240 23.380 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.600
49.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.550
49.000
Vàng SJC 5c
48.550
49.020
Vàng nhẫn 9999
47.600
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050