Vietcombank triển khai sản phẩm mới

09:00 | 27/04/2020

Vietcombank đang triển khai sản phẩm Tiền gửi đầu tư linh hoạt dành cho các khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME).

Với sản phẩm này, khách hàng có thể tối ưu hóa lợi nhuận của món tiền nhàn rỗi. Sản phẩm Tiền gửi đầu tư linh hoạt giúp khách hàng định kỳ tự động chuyển toàn bộ số tiền nhàn rỗi từ tài khoản đầu tư linh hoạt (tài khoản thanh toán) của mình sang gửi tiết kiệm có kỳ hạn với lãi suất cao hơn với số tiền giao dịch yêu cầu rất nhỏ, chỉ từ 1.000.000 đồng. Số tiền mà khách hàng để lại trong tài khoản đầu tư linh hoạt sẽ được hưởng lãi suất bậc thang ưu đãi theo ngày.

Ngoài ra, vào ngày đến hạn của tài khoản tiết kiệm, lãi sẽ tự động nhập gốc và số tiền chuyển tự động định kỳ (nếu có) cũng được tự động gia hạn thêm kỳ hạn mới với lãi suất tại thời điểm gia hạn.

Đây chính là những tính năng vượt trội của sản phẩm mà Vietcombank muốn dành tặng cho khách hàng.

Ngoài ra, Vietcombank cũng triển khai gói ưu đãi 26.000 tỷ VND “Cho vay VND lãi suất cạnh tranh năm 2020” dành cho khách hàng SME. Đối với tín dụng ngắn hạn, mức lãi suất ưu đãi chỉ từ 6,5%/năm đối với khách hàng mới và khách hàng truyền thống của Vietcombank. Đối với tín dụng trung dài hạn, mức lãi suất ưu đãi từ 7,0%/năm. Chương trình được triển khai từ ngày 10/4/2020 đến hết quy mô chương trình hoặc theo thông báo của Vietcombank (tùy điều kiện nào đến trước).

PV

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.110 23.290 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.110 23.290 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.110 23.280 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.110 23.280 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.100 23..310 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.096 23.296 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.140 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
49.520
49.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
49.520
49.900
Vàng SJC 5c
49.520
49.920
Vàng nhẫn 9999
49.130
49.680
Vàng nữ trang 9999
48.780
49.530