VietinBank iPay Mobile ra mắt tính năng “Giao hàng”

08:21 | 18/04/2022

VietinBank iPay Mobile chính thức ra mắt tính năng “Giao hàng” nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu giao - nhận của khách hàng cá nhân và khách hàng kinh doanh. Đây là bước đột phá nhằm mở rộng hệ sinh thái tiện ích bên cạnh các tính năng mua sắm, du lịch, di chuyển, giải trí… của VietinBank iPay Mobile.

vietinbank ipay mobile ra mat tinh nang giao hang

Nắm bắt nhu cầu giao - nhận của khách hàng, VietinBank iPay Mobile đã nhanh chóng ra mắt tính năng “Giao hàng” để phục vụ người dùng ở nhiều tỉnh/thành phố lớn như: TP. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bắc Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ, Vinh...

Từ nhu cầu vận chuyển cá nhân như gửi đồ dùng, chứng từ, giấy tờ… cho đến các nhu cầu vận chuyển trong kinh doanh đều có thể chọn tính năng “Giao hàng” trên VietinBank iPay Mobile để “ship” một cách nhanh chóng và an toàn với chi phí tối ưu.

Hợp tác cùng AhaMove - Thương hiệu uy tín về dịch vụ giao - nhận tại Việt Nam với hơn 7 năm kinh nghiệm; giờ đây, khách hàng của VietinBank iPay Mobile đã có thể nhanh chóng kết nối với shipper và lựa chọn 4 hình thức giao hàng là: Siêu tốc: Giao hàng siêu tốc mọi quãng đường (lên tới 100km); Siêu tốc - Đồ ăn: Giao hàng hỏa tốc quãng đường gần; Siêu rẻ: Tiết kiệm 20% cước phí, giao trong tối đa 2h; 4H: Tiết kiệm nhất, giao hàng trong tối đa 4h.

Đặc biệt với mỗi đơn hàng, hệ thống sẽ hiển thị các hình thức giao hàng phù hợp và cước phí để khách hàng lựa chọn. Việc thanh toán sẽ được thực hiện ngay trên ứng dụng nên khách hàng không cần sử dụng tiền mặt.

Dịch vụ “Giao hàng” là sự hợp tác giữa VietinBank, Công ty Cổ phần Giải pháp Thanh toán Việt Nam (VNPAY) và đơn vị kinh doanh dịch vụ giao nhận AhaMove. Trong thời gian tới, tính năng “Giao hàng” trên VietinBank iPay Mobile cũng sẽ kết nối với thêm nhiều nhà cung cấp dịch vụ để mang tới thêm nhiều lựa chọn cho khách hàng.

Đặt “Giao hàng” trên ứng dụng VietinBank iPay Mobile để tiết kiệm thời gian và công sức ngay hôm nay!y

Để biết thêm thông tin, khách hàng liên hệ Hotline: 1900 5757 20.

Hướng dẫn đặt “Giao hàng” trên ứng dụng VietinBank iPay Mobile

Bước 1: Chọn điểm nhận và giao hàng

Bước 2: Chọn hình thức giao hàng

Bước 3: Bấm “Tìm tài xế” để đặt giao hàng. (Nhập mã giảm giá nếu có)

Bước 4: Sau khi tài xế nhận đơn, thanh toán trong vòng 60s để hoàn thành giao dịch. (Thanh toán ngay trên ứng dụng)

N.Thanh

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.210 23.520 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.225 23.505 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.220 23.520 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.200 23.490 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.260 23.480 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.250 23.480 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.255 23.707 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.234 23.520 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.210 23.490 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.280 23.530 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
67.650
68.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
67.650
68.250
Vàng SJC 5c
67.650
68.270
Vàng nhẫn 9999
52.200
53.150
Vàng nữ trang 9999
52.050
52.750