VietinBank mở rộng dịch vụ thu, thu nợ BHXH tại Đà Nẵng

10:27 | 17/01/2015

Bảo hiểm xã hội (BHXH) Đà Nẵng và các Chi nhánh VietinBank Đà Nẵng, Ngũ Hành Sơn, Bắc Đà Nẵng vừa tiến hành ký Thỏa thuận hợp tác thu, thu nợ BHXH, bảo hiểm y tế (BHYT), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) đối với các DN mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại các Chi nhánh VietinBank trên địa bàn Đà Nẵng.

Việc ký kết hợp tác này nhằm triển khai Hợp đồng nguyên tắc số 17250/BHXH-NHCT65 ký ngày 26/12/2014 giữa VietinBank và BHXH Việt Nam.

Tại lễ ký kết, hai bên cam kết cùng nhau tiếp tục triển khai các mặt nghiệp vụ đa dạng đối với các đơn vị thuộc BHXH Đà Nẵng. Theo đó, các Chi nhánh VietinBank trên địa bàn Đà Nẵng phối hợp, đôn đốc các DN mở tài khoản tiền gửi tại VietinBank thực hiện nộp tiền đóng BHXH, BHYT, BHTN vào tài khoản “Tiền gửi thu BHXH ” của cơ quan BHXH mở tại Chi nhánh VietinBank đúng thời gian, đúng số tiền phải đóng theo danh sách do cơ quan BHXH chuyển sang.

Lễ ký kết Thỏa thuận hợp tác thu, thu nợ BHXH, BHYT, BHTN giữa BHXH Đà Nẵng với các Chi nhánh VietinBank tại Đà Nẵng là cơ hội để hai bên triển khai các nghiệp vụ đa dạng trong mối quan hệ hợp tác toàn diện giữa BHXH và VietinBank, đem lại nhiều lợi ích không chỉ cho các bên mà còn có tác động tích cực đối với xã hội.

L.T

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950