VietinBank SME Stronger 2021 - Chỉ một lần phí, chuyển tiền như ý

15:37 | 12/10/2021

Các khách hàng doanh nghiệp SME khi có nhu cầu chuyển tiền ngoại tệ tại VietinBank sẽ có thêm cơ hội lựa chọn sử dụng Chương trình phí thanh toán quốc tế trọn gói với mức phí hấp dẫn, giảm tới 30%.

vietinbank sme stronger 2021 chi mot lan phi chuyen tien nhu y

Thấu hiểu nhu cầu của khách hàng doanh nghiệp nói chung và khách hàng doanh nghiệp nhỏ và vừa (SME) nói riêng, VietinBank không ngừng cải tiến, triển khai nhiều chương trình ưu đãi, giải pháp hữu ích mang lại những giá trị thiết thực dành cho khách hàng. Đặc biệt trong bối cảnh tình hình dịch COVID-19 còn diễn biến phức tạp như hiện nay, sự đồng hành, hỗ trợ từ phía các ngân hàng là rất quan trọng. Nhằm gia tăng lợi ích dành cho khách hàng, VietinBank tiếp tục ra mắt Chương trình “VietinBank SME Stronger 2021 - Chỉ một lần phí, chuyển tiền như ý” với vô vàn ưu đãi hấp dẫn.

Theo đó, các khách hàng doanh nghiệp SME khi có nhu cầu chuyển tiền ngoại tệ tại VietinBank sẽ có thêm cơ hội lựa chọn sử dụng Chương trình phí thanh toán quốc tế trọn gói với mức phí hấp dẫn, giảm tới 30%. Khi tham gia Chương trình, khách hàng sẽ được tận hưởng những tiện ích, ưu đãi như: Chỉ cần trả phí trọn gói một lần duy nhất cho toàn bộ các giao dịch chuyển tiền ngoại tệ đi ngoài hệ thống VietinBank bao gồm (trong nước và nước ngoài); số lần chuyển tiền ngoại tệ không giới hạn trong thời gian hiệu lực của gói phí.

Bên cạnh đó, khách hàng còn được nhận ngay nhiều ưu đãi khác trong Gói ưu đãi VietinBank SME Stronger 2021 và những ưu đãi về bảo hiểm hàng hóa, quà tặng bảo hiểm vận chuyển nội địa.

Ngoài ra, để gia tăng trải nghiệm cho khách hàng trên nền tảng Internet, khách hàng chỉ cần đăng ký Gói VietinBank eFAST tài chính (bao gồm cả khách hàng mới hoặc khách hàng hiện hữu của VietinBank nhưng chưa từng phát sinh giao dịch tài chính trên eFAST) sẽ được miễn hoàn toàn các loại phí.

Với Chương trình “VietinBank SME Stronger 2021 - Chỉ một lần phí, chuyển tiền như ý” VietinBank hy vọng mang đến khách hàng những tiện ích tốt nhất, đồng thời hỗ trợ chi phí hoạt động cho DN vượt qua thời điểm khó khăn này.

Lưu ý, gói sản phẩm được áp dụng theo các điều kiện cụ thể của VietinBank.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ chi nhánh/phòng giao dịch VietinBank trên toàn quốc hoặc Tổng đài hỗ trợ KH: 1900 558 868, Email: contact@vietinbank.vn.

VietinBank - Ngân hàng SME tốt nhất Việt Nam năm 2021 (do Tạp chí The Asian Banker và Tạp chí Global Banking & Finance Review bình chọn và trao tặng).

Chi Bùi

Nguồn:

Tags: VietinBank SME
Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.780 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.810 23.050 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.795 23.055 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.800 23.050 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.820 23.030 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.030 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.830 23.060 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.790 23.055 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.840 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.860 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.250
60.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.250
60.950
Vàng SJC 5c
60.250
60.970
Vàng nhẫn 9999
51.650
52.350
Vàng nữ trang 9999
51.350
52.050